Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

73. Nguyên nhân, kết quả, điều kiện

ID 101978
30 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhàng'ài/
rào cản, trở ngại
心理障碍往往比语言障碍更难克服。Xīnlǐ zhàng'ài wǎngwǎng bǐ yǔyán zhàng'ài gèng nán kèfú.
Rào cản tâm lý thường khó vượt qua hơn rào cản ngôn ngữ.
/yǐngxiǎnglì/
ảnh hưởng, sức ảnh hưởng
中国的国际影响力不断提升。Zhōngguó de guójì yǐngxiǎnglì bùduàn tíshēng.
Tầm ảnh hưởng quốc tế của Trung Quốc không ngừng được nâng cao.
/yǒuzhùyú/
có ích cho, góp phần vào
学习汉语有助于了解中国文化。Xuéxí Hànyǔ yǒuzhùyú liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Học tiếng Hán có ích cho việc tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
/zhǐ zài/
nhằm mục đích, hướng tới
这项改革旨在减轻学生的学业负担。Zhè xiàng gǎigé zhǐ zài jiǎnqīng xuésheng de xuéyè fùdān.
Cuộc cải cách này nhằm mục đích giảm nhẹ gánh nặng học tập của học sinh.
/yīcún/
phụ thuộc lẫn nhau, nương tựa
人类与自然相互依存,缺一不可。
Nhân loại và thiên nhiên phụ thuộc lẫn nhau, thiếu một bên thì không được.
/gēnyuán/
nguồn gốc, căn nguyên
文化认同问题的根源在于人类对归属感的本能渴望。Wénhuà rèntóng wèntí de gēnyuán zàiyú rénlèi duì guīshǔgǎn de běnnéng kěwàng.
Nguồn gốc của vấn đề nhận thức văn hóa nằm ở khát vọng bản năng của con người về cảm giác quy thuộc.
/yīnsù/
nhân tố, yếu tố
影响健康的因素有很多,睡眠只是其中之一。Yǐngxiǎng jiànkāng de yīnsù yǒu hěn duō, shuìmián zhǐshì qízhōng zhī yī.
Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, giấc ngủ chỉ là một trong số đó.
/yuángù/
nguyên do, lý do, nguyên cớ
不知什么缘故,他今天一句话也不说。Bù zhī shénme yuángù, tā jīntiān yí jù huà yě bù shuō.
Không biết vì lý do gì mà hôm nay anh ấy chẳng nói câu nào.
/jiéjú/
kết cục, cái kết, hồi kết
这部电影的结局出乎所有人的意料。Zhè bù diànyǐng de jiéjú chūhū suǒyǒu rén de yìliào.
Cái kết của bộ phim này nằm ngoài dự đoán của tất cả mọi người.
/jiànyú/
xét thấy, do bởi, căn cứ vào (dùng đầu câu, nêu lý do trong văn viết trang trọng)
鉴于天气恶劣,公司决定推迟这次活动。Jiànyú tiānqì èliè, gōngsī juédìng tuīchí zhè cì huódòng.
Xét thấy thời tiết xấu, công ty quyết định hoãn sự kiện lần này.
/chūlù/
lối thoát, đường ra; hướng đi, cơ hội phát triển
光抱怨没用,还是想想有什么出路吧。Guāng bàoyuàn méi yòng, háishi xiǎngxiang yǒu shénme chūlù ba.
Cứ than phiền cũng chẳng ích gì, thôi thì nghĩ xem có lối thoát nào đi.
/yǐzhì/
đến nỗi, dẫn đến (nối vế sau chỉ kết quả, thường là kết quả không tốt)
他准备得不充分,以致面试时非常紧张。Tā zhǔnbèi de bù chōngfèn, yǐzhì miànshì shí fēicháng jǐnzhāng.
Anh ấy chuẩn bị không kỹ, đến nỗi lúc phỏng vấn cực kỳ căng thẳng.
/miǎnde/
để khỏi, kẻo, để tránh (đứng đầu vế sau, nêu điều không mong muốn cần tránh)
你到了给家里打个电话,免得父母担心。Nǐ dàole gěi jiā lǐ dǎ ge diànhuà, miǎnde fùmǔ dānxīn.
Đến nơi nhớ gọi về nhà một cuộc, kẻo bố mẹ lo.
/rénwéi/
nhân tạo, do con người gây ra
调查结果显示,这场火灾是人为造成的。Diàochá jiéguǒ xiǎnshì, zhè chǎng huǒzāi shì rénwéi zàochéng de.
Kết quả điều tra cho thấy vụ cháy này là do con người gây ra.
/yàosù/
yếu tố then chốt, nhân tố cốt lõi
人才和技术是企业发展的两大要素。Réncái hé jìshù shì qǐyè fāzhǎn de liǎng dà yàosù.
Nhân tài và công nghệ là hai yếu tố then chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.
/yǐmiǎn/
để tránh, kẻo (đặt ở đầu vế sau, nêu kết quả xấu cần tránh)
出门前再检查一遍行李,以免落下重要证件。Chūmén qián zài jiǎnchá yí biàn xíngli, yǐmiǎn là xià zhòngyào zhèngjiàn.
Trước khi ra khỏi nhà hãy kiểm tra hành lý lần nữa, kẻo bỏ quên giấy tờ quan trọng.
/yàoburán/
nếu không thì, không thì (nêu hậu quả nếu điều trước không xảy ra); hoặc là (nêu lựa chọn khác)
你快点儿走吧,要不然就赶不上火车了。Nǐ kuài diǎnr zǒu ba, yàoburán jiù gǎnbushàng huǒchē le.
Cậu đi nhanh lên đi, không thì lỡ tàu mất.
/láilì/
lai lịch, nguồn gốc, xuất xứ
这幅画的来历很不简单,据说曾经属于一位皇帝。Zhè fú huà de láilì hěn bù jiǎndān, jùshuō céngjīng shǔyú yí wèi huángdì.
Lai lịch của bức tranh này không hề đơn giản, nghe nói từng thuộc về một vị hoàng đế.
/gōngxiào/
công hiệu, công dụng, tác dụng
这种茶有降低血压的功效,不过也不能多喝。Zhè zhǒng chá yǒu jiàngdī xuèyā de gōngxiào, búguò yě bù néng duō hē.
Loại trà này có công dụng hạ huyết áp, nhưng cũng không nên uống nhiều.
/bùdéyǐ/
bất đắc dĩ, không còn cách nào khác (hay dùng: 不得已才…, 万不得已)
要不是万不得已,我是不会向别人借钱的。Yàobushì wàn bùdéyǐ, wǒ shì bù huì xiàng biérén jièqián de.
Nếu không phải bất đắc dĩ thì tôi sẽ chẳng đi vay tiền người khác.
/qǐyuán/
nguồn gốc, khởi nguồn; (động từ) bắt nguồn từ (起源于…)
关于人类语言的起源,学者们至今仍有争论。Guānyú rénlèi yǔyán de qǐyuán, xuézhěmen zhìjīn réng yǒu zhēnglùn.
Về nguồn gốc của ngôn ngữ loài người, các học giả đến nay vẫn còn tranh luận.
/qiānchě/
dính líu, liên lụy, kéo theo, có liên quan đến
这个案子牵扯到好几家公司。Zhège ànzi qiānchě dào hǎo jǐ jiā gōngsī.
Vụ án này dính líu tới mấy công ty liền.
/yuánquán/
nguồn, cội nguồn, suối nguồn (thường dùng nghĩa bóng)
生活是艺术创作的源泉。Shēnghuó shì yìshù chuàngzuò de yuánquán.
Cuộc sống chính là nguồn cội của sáng tạo nghệ thuật.
/zhìshǐ/
khiến cho, dẫn đến (kết quả xấu; dùng trong văn viết, đứng trước mệnh đề kết quả)
他一时疏忽,致使整个项目被迫推迟。Tā yìshí shūhu, zhìshǐ zhěnggè xiàngmù bèipò tuīchí.
Anh ta lơ đễnh trong chốc lát, khiến cả dự án buộc phải hoãn lại.
/guānlián/
liên quan, gắn kết; mối liên hệ
/wèicǐ/
vì thế, vì việc này
/wèihé/
vì sao, tại sao
/wúguān/
không liên quan
/yīn/
介/连
vì, do; nguyên nhân
/yòngchù/
công dụng, tác dụng, chỗ dùng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...