Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

16. Mùa, thiên nhiên

ID 928638
20 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huánjìng/
môi trường, hoàn cảnh
新家的环境很好。Xīn jiā de huánjìng hěn hǎo.
Môi trường nhà mới rất tốt.
/bǎohù/
bảo vệ
我们要保护眼睛。Wǒmen yào bǎohù yǎnjing.
Chúng ta phải bảo vệ mắt.
/huánbǎo/
形/名
bảo vệ môi trường
骑自行车很环保。Qí zìxíngchē hěn huánbǎo.
Đi xe đạp rất bảo vệ môi trường.
/pòhuài/
phá hoại, phá vỡ
一次失信就足以破坏多年的信任。Yí cì shīxìn jiù zúyǐ pòhuài duōnián de xìnrèn.
Một lần thất tín đủ để phá hoại niềm tin nhiều năm.
/zìrán/
名/形
tự nhiên, thiên nhiên
与其在城市中迷失,不如回归自然,重新找回自我。Yǔqí zài chéngshì zhōng míshī, bùrú huíguī zìrán, chóngxīn zhǎohuí zìwǒ.
Thay vì lạc lối trong thành phố, thà quay về với thiên nhiên, tìm lại chính mình.
/qiū/
mùa thu (thường dùng trong từ ghép 秋天)
秋天的天气很舒服,不冷也不热。Qiūtiān de tiānqì hěn shūfu, bù lěng yě bú rè.
Thời tiết mùa thu rất dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.
/xià/
mùa hè, mùa hạ (thường dùng là 夏天)
这里夏天很热,冬天很冷。Zhèlǐ xiàtiān hěn rè, dōngtiān hěn lěng.
Ở đây mùa hè rất nóng, mùa đông thì rất lạnh.
/chūn/
mùa xuân (thường dùng trong từ ghép 春天)
春天到了,花园里的花都开了。Chūntiān dào le, huāyuán lǐ de huā dōu kāi le.
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở cả.
/dōng/
mùa đông (thường dùng trong từ ghép 冬天)
冬天下雪的时候,孩子们最高兴。Dōngtiān xià xuě de shíhou, háizimen zuì gāoxìng.
Mùa đông lúc tuyết rơi là bọn trẻ vui nhất.
/guāng/
名/副
ánh sáng; chỉ, chỉ có mỗi (phó từ); hết sạch (đặt sau động từ: 吃光 ăn sạch)
别光看电视,快去写作业。Bié guāng kàn diànshì, kuài qù xiě zuòyè.
Đừng chỉ xem tivi mãi, mau đi làm bài tập đi.
/tiānkōng/
bầu trời
雨停了,天空变得格外蓝。Yǔ tíng le, tiānkōng biàn de géwài lán.
Mưa tạnh rồi, bầu trời trở nên xanh trong lạ thường.
/shítou/
hòn đá, đá
小孩子喜欢在河边捡漂亮的石头。Xiǎo háizi xǐhuan zài hé biān jiǎn piàoliang de shítou.
Bọn trẻ thích ra bờ sông nhặt những hòn đá đẹp.
/jǐngsè/
cảnh sắc, phong cảnh
秋天的西湖景色美极了。Qiūtiān de Xī Hú jǐngsè měi jí le.
Cảnh sắc Tây Hồ mùa thu đẹp vô cùng.
/guāngmíng/
名/形
ánh sáng; tươi sáng, sáng sủa (tiền đồ, tương lai)
只要肯努力,你的前途一定是光明的。Zhǐyào kěn nǔlì, nǐ de qiántú yídìng shì guāngmíng de.
Chỉ cần chịu khó cố gắng, tương lai của bạn chắc chắn sẽ tươi sáng.
/shíyóu/
dầu mỏ, dầu thô
国际石油价格最近又上涨了。Guójì shíyóu jiàgé zuìjìn yòu shàngzhǎng le.
Giá dầu mỏ quốc tế gần đây lại tăng.
/bǎo/
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm
/kōng/
形/副
trống, rỗng; bầu trời, trên không
/shāzi/
cát
/tǔ/
đất; quê mùa
/sìjì/
bốn mùa
这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。Zhè yì nián duō zhù xialai, wǒ háishi gèng xǐhuan Běijīng de sìjì.
Sống ở đây hơn một năm, tôi vẫn thấy thích bốn mùa của Bắc Kinh hơn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...