Kho từ › hsk6-textbook › 蒸发

蒸发 /zhēngfā/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bốc hơi; (nghĩa bóng) biến mất không dấu vết
天气一热,盆里的水很快就蒸发了。 · Tiānqì yí rè, pén lǐ de shuǐ hěn kuài jiù zhēngfā le.
→ Trời vừa nóng lên là nước trong chậu bốc hơi rất nhanh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...