EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b2 › 监测
监测
/jiāncè/
HSK6
动
hsk6-textbook-b2
HSK
giám sát, theo dõi (dữ liệu)
建立全球气候监测网络是应对变化的基础。 · Jiànlì quánqiú qìhòu jiāncè wǎngluò shì yìngduì biànhuà de jīchǔ.
→ Xây dựng mạng lưới giám sát khí hậu toàn cầu là nền tảng ứng phó biến đổi.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
碳
/tàn/
carbon, các-bon
濒危
/bīnwēi/
có nguy cơ tuyệt chủng, lâm nguy
物种
/wùzhǒng/
loài, chủng loài
温室效应
/wēnshì xiàoyìng/
hiệu ứng nhà kính
自然资源
/zìrán zīyuán/
tài nguyên thiên nhiên
威胁
/wēixié/
đe dọa, mối đe dọa
应对
/yìngduì/
ứng phó, đối phó
循环
/xúnhuán/
tuần hoàn, tái chế (vòng lặp)
Có trong các bộ
📖
46. Khoa học, nghiên cứu
HSK 6 · Chính thức
📖
51. Khoa học, nghiên cứu
HSK 5 · Chính thức
📖
54. Khoa học, nghiên cứu
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 2: 环境·生存·发展 (Môi trường · Sinh tồn · Phát triển)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...