Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

01. Chào hỏi, xã giao

ID 887119
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiēdài/
tiếp đón, đón tiếp
酒店热情地接待了我们。Jiǔdiàn rèqíng de jiēdài le wǒmen.
Khách sạn đã nhiệt tình tiếp đón chúng tôi.
/yíngjiē/
đón nhận, chào đón
我们要以积极的心态迎接每一个新的挑战。Wǒmen yào yǐ jījí de xīntài yíngjiē měi yīgè xīn de tiǎozhàn.
Chúng ta phải đón nhận mỗi thách thức mới với tâm thế tích cực.
/zhù/
chúc, chúc mừng
祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
/wòshǒu/
bắt tay
见面时,他热情地和我握手。Jiànmiàn shí, tā rèqíng de hé wǒ wòshǒu.
Lúc gặp mặt, anh ấy nhiệt tình bắt tay tôi.
/gàobié/
từ biệt, chia tay, tạm biệt; giã từ (một giai đoạn, thói quen)
毕业那天,我们含着眼泪向老师告别。Bìyè nà tiān, wǒmen hánzhe yǎnlèi xiàng lǎoshī gàobié.
Ngày tốt nghiệp, chúng tôi rưng rưng nước mắt chào tạm biệt thầy cô.
/zhùfú/
动/名
chúc phúc, lời chúc
我送给你最美好的祝福。Wǒ sòng gěi nǐ zuì měihǎo de zhùfú.
Tôi gửi đến bạn lời chúc đẹp nhất.
/guānglín/
quang lâm, hạ cố tới (kính ngữ khi đón/mời khách, hay dùng 欢迎光临)
欢迎光临,请里边儿坐。Huānyíng guānglín, qǐng lǐbiānr zuò.
Hoan nghênh quý khách, mời vào trong ngồi ạ.
/wènhòu/
hỏi thăm, gửi lời thăm hỏi
回家以后替我问候你父母。Huí jiā yǐhòu tì wǒ wènhòu nǐ fùmǔ.
Về nhà nhớ cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn nhé.
/zhāohu/
chào hỏi, gọi; trông nom, chăm sóc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...