Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

36. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

ID 874752
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàoyuàn/
phàn nàn, oán trách
别老抱怨了。Bié lǎo bàoyuàn le.
Đừng cứ phàn nàn nữa.
/fēnqí/
bất đồng, sự khác biệt ý kiến
双方在这个问题上存在分歧。Shuāngfāng zài zhè ge wèntí shàng cúnzài fēnqí.
Hai bên tồn tại bất đồng về vấn đề này.
/shāngdìng/
bàn bạc thống nhất
我们已经商定了方案。Wǒmen yǐjīng shāngdìngle fāng'àn.
Chúng tôi đã bàn bạc thống nhất phương án.
/zànměi/
ca ngợi, tán dương
古人常用诗赞美莲花。Gǔrén cháng yòng shī zànměi liánhuā.
Người xưa thường dùng thơ ca ngợi hoa sen.
/chàngdǎo/
đề xướng, kêu gọi, vận động
政府积极倡导绿色出行方式。Zhèngfǔ jījí chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chính phủ tích cực đề xướng phương thức di chuyển xanh.
/zhēngyì/
名/动
tranh cãi, bàn cãi, gây tranh cãi
这个问题至今仍有争议。Zhège wèntí zhìjīn réng yǒu zhēngyì.
Vấn đề này cho đến nay vẫn còn gây tranh cãi.
/kěndìng/
副/动
chắc chắn, nhất định; khẳng định, công nhận
他这么努力,考试肯定没问题。Tā zhème nǔlì, kǎoshì kěndìng méi wèntí.
Cậu ấy chăm chỉ thế, thi chắc chắn không thành vấn đề.
/fěngcì/
châm biếm, mỉa mai, đả kích
他说话的语气好像在讽刺我。Tā shuōhuà de yǔqì hǎoxiàng zài fěngcì wǒ.
Giọng điệu anh ta nói cứ như đang mỉa mai tôi.
/xùshù/
thuật lại, kể lại, trần thuật
请你把事情发生的过程详细叙述一遍。Qǐng nǐ bǎ shìqing fāshēng de guòchéng xiángxì xùshù yí biàn.
Mời bạn kể lại thật chi tiết toàn bộ diễn biến sự việc một lần.
/fèihuà/
lời thừa, chuyện vô nghĩa, nói nhảm
别说废话了,赶快开始工作吧。Bié shuō fèihuà le, gǎnkuài kāishǐ gōngzuò ba.
Đừng nói nhảm nữa, mau bắt tay vào làm việc đi.
/húshuō/
nói bậy, nói nhảm, nói linh tinh
你别胡说,这件事根本跟他没有关系。Nǐ bié húshuō, zhè jiàn shì gēnběn gēn tā méiyǒu guānxi.
Cậu đừng nói bậy, chuyện này căn bản chẳng liên quan gì đến anh ấy.
/shuōfǎ/
cách nói, cách diễn đạt; quan điểm, lời giải thích
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...