Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

16. Nấu ăn, nhà bếp

ID 862821
17 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pào/
hãm, pha (trà)
泡茶的水温很重要。Pào chá de shuǐwēn hěn zhòngyào.
Nhiệt độ nước pha trà rất quan trọng.
/chǎo/
xào (món ăn); đầu cơ, thổi giá
妈妈正在厨房炒菜,香味传到了客厅。Māma zhèngzài chúfáng chǎo cài, xiāngwèi chuán dào le kètīng.
Mẹ đang xào thức ăn trong bếp, mùi thơm bay ra tận phòng khách.
/zhǔ/
nấu, luộc, đun
我给你煮碗面吧,你先休息一会儿。Wǒ gěi nǐ zhǔ wǎn miàn ba, nǐ xiān xiūxi yíhuìr.
Để tớ nấu cho cậu bát mì, cậu nghỉ một lát đi.
/hú/
名/量
ấm, bình (trà, nước); lượng từ chỉ lượng chứa trong một ấm/bình: một ấm, một bình
我给客人泡了一壶热茶。Wǒ gěi kèrén pào le yì hú rè chá.
Tôi pha cho khách một ấm trà nóng.
/jiàngyóu/
xì dầu, nước tương
炒菜的时候放一点儿酱油会更香。Chǎocài de shíhou fàng yìdiǎnr jiàngyóu huì gèng xiāng.
Lúc xào rau cho một chút xì dầu vào sẽ thơm hơn.
/cù/
giấm; (nghĩa bóng) sự ghen tuông trong tình cảm (吃醋 = ghen)
吃饺子的时候我喜欢放一点儿醋。Chī jiǎozi de shíhou wǒ xǐhuan fàng yìdiǎnr cù.
Lúc ăn sủi cảo tôi thích cho một chút giấm.
/áo/
ninh, hầm, sắc (nấu lâu bằng lửa nhỏ); chịu đựng, cầm cự (熬夜: thức khuya)
妈妈熬了一锅鸡汤,让我趁热喝。Māma áo le yì guō jītāng, ràng wǒ chèn rè hē.
Mẹ hầm một nồi canh gà, bảo tôi uống lúc còn nóng.
/pēngrèn/
nấu nướng, nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực
她周末去上了一门中式烹饪课。Tā zhōumò qù shàng le yì mén Zhōngshì pēngrèn kè.
Cuối tuần cô ấy đi học một khóa nấu ăn kiểu Trung Quốc.
/jiǎobàn/
khuấy, trộn, đảo đều
把鸡蛋和面粉搅拌均匀后再倒进锅里。Bǎ jīdàn hé miànfěn jiǎobàn jūnyún hòu zài dào jìn guō lǐ.
Khuấy đều trứng với bột mì rồi mới đổ vào chảo.
/chéng/
xới, múc, đựng (thức ăn vào bát, đồ vào vật chứa); (đọc shèng: hưng thịnh, long trọng)
妈妈给我盛了一大碗米饭。Māma gěi wǒ chéng le yī dà wǎn mǐfàn.
Mẹ xới cho tôi một bát cơm đầy.
/tiáoliào/
gia vị, đồ nêm nếm
这道菜的调料放得太多,味道有点儿重。Zhè dào cài de tiáoliào fàng de tài duō, wèidào yǒudiǎnr zhòng.
Món này cho gia vị nhiều quá, vị hơi đậm.
/róngqì/
vật đựng, đồ chứa, bình chứa
剩下的汤请倒进这个密封容器里保存。Shèng xià de tāng qǐng dào jìn zhège mìfēng róngqì lǐ bǎocún.
Phần canh còn thừa hãy đổ vào đồ đựng kín này để bảo quản nhé.
/shuàn/
nhúng (thịt, rau vào nước sôi để ăn lẩu); tráng, súc (bát, chai); (khẩu ngữ) chơi xỏ, lừa cho hố
天冷的时候,一家人围在一起涮羊肉最舒服了。Tiān lěng de shíhou, yì jiā rén wéi zài yìqǐ shuàn yángròu zuì shūfu le.
Trời lạnh mà cả nhà quây quần nhúng lẩu thịt dê thì còn gì bằng.
/jiàng/
tương, nước sốt đặc; muối tương
/sháo/
cái muôi, cái thìa lớn
/wēibōlú/
lò vi sóng
/zhà/
rán, chiên ngập dầu; nổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...