Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

06. Ngoại hình

ID 559804
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/piàoliang/
đẹp, xinh
她很漂亮。Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất đẹp.
/qīng/
nhẹ
这本书很轻。Zhè běn shū hěn qīng.
Quyển sách này rất nhẹ.
/gèzi/
vóc dáng, tầm vóc
他个子很高。Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy vóc dáng cao.
/yàngzi/
dáng vẻ, hình dáng
这两个包样子一样。Zhè liǎng ge bāo yàngzi yíyàng.
Hai cái túi này hình dáng giống nhau.
/xiàng/
giống, trông giống như, tựa như
他长得很像他爸爸。Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba.
Cậu ấy trông rất giống bố mình.
/kě'ài/
đáng yêu, dễ thương
你妹妹笑起来真可爱。Nǐ mèimei xiào qǐlái zhēn kě'ài.
Em gái bạn cười trông dễ thương thật đấy.
/nánkàn/
khó coi, xấu xí; (sắc mặt) khó chịu, mất mặt
他听到这个消息,脸色一下子变得很难看。Tā tīngdào zhège xiāoxi, liǎnsè yíxiàzi biàn de hěn nánkàn.
Nghe tin đó xong, sắc mặt anh ấy lập tức trở nên khó coi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...