Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

28. Nghề nghiệp

ID 552342
30 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǎomǔ/
bảo mẫu, ô-sin
我们打算请一个保姆。Wǒmen dǎsuàn qǐng yí ge bǎomǔ.
Chúng tôi định thuê một bảo mẫu.
/zhǔbō/
streamer, KOL, người dẫn livestream
这位主播一晚上卖了一千万。Zhè wèi zhǔbō yì wǎnshang màile yìqiān wàn.
Streamer này bán được 10 triệu chỉ trong một tối.
/hùgōng/
hộ lý, người chăm sóc
我们请了一位有经验的护工。Wǒmen qǐng le yí wèi yǒu jīngyàn de hùgōng.
Chúng tôi đã thuê một hộ lý giàu kinh nghiệm.
/jiěshuōyuán/
người thuyết minh, bình luận viên (thể thao), người dẫn giải
这场比赛的解说员讲得又清楚又有意思。Zhè chǎng bǐsài de jiěshuōyuán jiǎng de yòu qīngchu yòu yǒu yìsi.
Bình luận viên của trận đấu này nói vừa rõ ràng vừa thú vị.
/zǒngcái/
tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn, công ty)
公司总裁明天要来我们部门开会。Gōngsī zǒngcái míngtiān yào lái wǒmen bùmén kāihuì.
Ngày mai tổng giám đốc công ty sẽ đến phòng chúng tôi họp.
/zhùshǒu/
trợ lý, người giúp việc
教授正在招一名研究助手。Jiàoshòu zhèngzài zhāo yì míng yánjiū zhùshǒu.
Giáo sư đang tuyển một trợ lý nghiên cứu.
/gùwèn/
cố vấn, chuyên viên tư vấn
他退休后被聘为公司的法律顾问。Tā tuìxiū hòu bèi pìn wéi gōngsī de fǎlǜ gùwèn.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy được mời làm cố vấn pháp luật cho công ty.
/zhùlǐ/
trợ lý, phụ tá
我的助理会把会议资料发到你邮箱。Wǒ de zhùlǐ huì bǎ huìyì zīliào fā dào nǐ yóuxiāng.
Trợ lý của tôi sẽ gửi tài liệu cuộc họp vào hòm thư của bạn.
/chǎngzhǎng/
giám đốc nhà máy
/shèyǐngshī/
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
/tuánzhǎng/
trưởng đoàn; trung đoàn trưởng
/xuézhě/
học giả, nhà nghiên cứu
/jìyì/
kỹ năng nghề, tay nghề, kỹ xảo
老匠人将毕生的技艺倾囊相授,希望不让绝技失传。Lǎo jiàngrén jiāng bìshēng de jìyì qīng náng xiāng shòu, xīwàng bù ràng juéjì shīchuán.
Người thợ già đã truyền hết kỹ năng cả đời, mong rằng tuyệt kỹ không bị thất truyền.
/jiàngrén/
người thợ thủ công, nghệ nhân
真正的匠人精神,是对完美的执着追求与对工艺的无私热爱。Zhēnzhèng de jiàngrén jīngshén, shì duì wánměi de zhízhuó zhuīqiú yǔ duì gōngyì de wúsī rè'ài.
Tinh thần nghệ nhân thực sự là sự theo đuổi vô cùng hoàn hảo và tình yêu vô tư đối với kỹ nghệ.
/qǐyèjiā/
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
真正的企业家不只看重利润,更关心产品对社会的价值。Zhēnzhèng de qǐyèjiā bù zhǐ kànzhòng lìrùn, gèng guānxīn chǎnpǐn duì shèhuì de jiàzhí.
Doanh nhân thực sự không chỉ coi trọng lợi nhuận, mà còn quan tâm đến giá trị của sản phẩm đối với xã hội.
/shǒuyì/
tay nghề, nghề thủ công, tài khéo tay
这位老师傅的手艺是从他父亲那儿学来的。Zhè wèi lǎo shīfu de shǒuyì shì cóng tā fùqīn nàr xué lái de.
Tay nghề của bác thợ già này là học được từ cha của bác ấy.
/túdì/
học trò, đồ đệ, người học nghề
这位老师傅一共带过二十多个徒弟。Zhè wèi lǎo shīfu yígòng dài guo èrshí duō ge túdì.
Bác thợ già này đã dạy nghề cho hơn hai mươi học trò.
/zhuāncháng/
sở trường, chuyên môn, kỹ năng chuyên biệt
公司希望每个员工都能发挥自己的专长。Gōngsī xīwàng měi ge yuángōng dōu néng fāhuī zìjǐ de zhuāncháng.
Công ty mong mỗi nhân viên đều phát huy được sở trường của mình.
/báilǐng/
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
/chúshī/
đầu bếp
/chuányuán/
thuyền viên, thủy thủ
/chuánzhǎng/
thuyền trưởng
/dàshī/
bậc thầy, đại sư
/fēixíngyuán/
phi công
/qīngjiégōng/
nhân viên vệ sinh, lao công
/shèjìshī/
nhà thiết kế
/tóngháng/
người cùng ngành, đồng nghiệp
/yìrén/
nghệ sĩ, diễn viên
/zǒngjiān/
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
/zǒngjīnglǐ/
tổng giám đốc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...