Kho từ › hsk6-textbook › 手艺

手艺 /shǒuyì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tay nghề, nghề thủ công, tài khéo tay
这位老师傅的手艺是从他父亲那儿学来的。 · Zhè wèi lǎo shīfu de shǒuyì shì cóng tā fùqīn nàr xué lái de.
→ Tay nghề của bác thợ già này là học được từ cha của bác ấy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...