Kho từ › hsk6-textbook-b17 › 技艺

技艺 /jìyì/

HSK6 hsk6-textbook-b17 HSK
kỹ năng nghề, tay nghề, kỹ xảo
老匠人将毕生的技艺倾囊相授,希望不让绝技失传。 · Lǎo jiàngrén jiāng bìshēng de jìyì qīng náng xiāng shòu, xīwàng bù ràng juéjì shīchuán.
→ Người thợ già đã truyền hết kỹ năng cả đời, mong rằng tuyệt kỹ không bị thất truyền.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...