EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b17 › 技艺
技艺
/jìyì/
HSK6
名
hsk6-textbook-b17
HSK
kỹ năng nghề, tay nghề, kỹ xảo
老匠人将毕生的技艺倾囊相授,希望不让绝技失传。 · Lǎo jiàngrén jiāng bìshēng de jìyì qīng náng xiāng shòu, xīwàng bù ràng juéjì shīchuán.
→ Người thợ già đã truyền hết kỹ năng cả đời, mong rằng tuyệt kỹ không bị thất truyền.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
传承
/chuánchéng/
kế thừa, truyền thừa, lưu truyền
非遗
/fēiyí/
di sản phi vật thể (非物质文化遗产)
匠人
/jiàngrén/
người thợ thủ công, nghệ nhân
改良
/gǎiliáng/
cải tiến, cải lương, nâng cấp dần dần
坚守
/jiānshǒu/
kiên định giữ vững, bảo vệ không đổi
发扬
/fāyáng/
phát huy, phát triển, truyền bá
创意
/chuàngyì/
ý tưởng sáng tạo, sáng kiến độc đáo
活化
/huóhuà/
kích hoạt, làm sống động trở lại (di sản)
Có trong các bộ
📖
23. Nghề nghiệp
HSK 6 · Chính thức
📖
28. Nghề nghiệp
HSK 5 · Chính thức
📖
30. Nghề nghiệp
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 17: 传承与创新 (Kế thừa và sáng tạo)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...