Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

57. Vũ trụ, hiện tượng tự nhiên

ID 710003
23 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǐngzi/
cái bóng; bóng dáng, dấu vết mờ nhạt
太阳下山了,树的影子越来越长。Tàiyáng xiàshān le, shù de yǐngzi yuè lái yuè cháng.
Mặt trời đã lặn, bóng cây ngày càng dài ra.
/zāiqū/
vùng thiên tai
很多志愿者去灾区帮忙。Hěn duō zhìyuànzhě qù zāiqū bāngmáng.
Rất nhiều tình nguyện viên đến vùng thiên tai giúp đỡ.
/yǔzhòu/
vũ trụ
他从小就对宇宙的秘密很感兴趣。Tā cóngxiǎo jiù duì yǔzhòu de mìmì hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ cậu ấy đã rất hứng thú với những bí ẩn của vũ trụ.
/dìzhèn/
động đất, trận động đất
昨天晚上发生了一次小地震,幸好没有人受伤。Zuótiān wǎnshang fāshēng le yí cì xiǎo dìzhèn, xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.
Tối qua có một trận động đất nhỏ, may mà không ai bị thương.
/zāihài/
tai họa, thiên tai, thảm họa
今年的自然灾害给农民带来了很大的损失。Jīnnián de zìrán zāihài gěi nóngmín dàilái le hěn dà de sǔnshī.
Thiên tai năm nay gây thiệt hại rất lớn cho nông dân.
/cǎihóng/
cầu vồng
雨停了,天边出现了一道美丽的彩虹。Yǔ tíng le, tiānbiān chūxiàn le yí dào měilì de cǎihóng.
Mưa tạnh rồi, phía chân trời hiện ra một chiếc cầu vồng rất đẹp.
/zāinàn/
tai họa, thảm họa, tai ương
这场洪水给当地居民带来了巨大的灾难。Zhè chǎng hóngshuǐ gěi dāngdì jūmín dàilái le jùdà de zāinàn.
Trận lũ này đã gây ra thảm họa lớn cho người dân địa phương.
/tàikōng/
vũ trụ, không gian vũ trụ
他从小就梦想有一天能到太空去看看。Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng yǒu yì tiān néng dào tàikōng qù kànkan.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ có ngày được lên vũ trụ ngắm nhìn.
/wèixīng/
vệ tinh (nhân tạo hoặc tự nhiên)
月亮是地球唯一的天然卫星。Yuèliang shì dìqiú wéiyī de tiānrán wèixīng.
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.
/guāngxiàn/
tia sáng, ánh sáng
/shuǐzāi/
nạn lụt, thiên tai lũ lụt
/tiānwén/
thiên văn, thiên văn học
/yuèqiú/
mặt trăng
/zāi/
tai họa, thiên tai
/huǒjiàn/
tên lửa, hỏa tiễn
这枚火箭将于明天早上发射。Zhè méi huǒjiàn jiāng yú míngtiān zǎoshang fāshè.
Tên lửa này sẽ được phóng vào sáng mai.
/guāngmáng/
hào quang, tia sáng rực rỡ, ánh hào quang
太阳升起来了,万道光芒照亮了整个山谷。Tàiyáng shēng qǐlái le, wàn dào guāngmáng zhàoliàng le zhěnggè shāngǔ.
Mặt trời đã lên, muôn tia sáng rực rỡ chiếu sáng cả thung lũng.
/hángtiān/
hàng không vũ trụ, bay vào vũ trụ
近年来我国的航天技术发展得非常快。Jìnnián lái wǒguó de hángtiān jìshù fāzhǎn de fēicháng kuài.
Những năm gần đây công nghệ hàng không vũ trụ của nước ta phát triển rất nhanh.
/huǒyàn/
ngọn lửa
风一吹,火焰烧得更旺了。Fēng yī chuī, huǒyàn shāo de gèng wàng le.
Gió vừa thổi, ngọn lửa cháy càng dữ hơn.
/hóngshuǐ/
lũ lụt, nước lũ
今年夏天的洪水淹没了大片农田。Jīnnián xiàtiān de hóngshuǐ yānmòle dà piàn nóngtián.
Trận lũ mùa hè năm nay đã nhấn chìm một vùng ruộng rộng lớn.
/zhàoyào/
chiếu rọi, soi sáng
阳光照耀着整个山谷,景色美得让人移不开眼。Yángguāng zhàoyào zhe zhěnggè shāngǔ, jǐngsè měi de ràng rén yí bù kāi yǎn.
Ánh nắng chiếu rọi khắp thung lũng, cảnh đẹp đến mức không rời mắt được.
/xīyáng/
nắng chiều, mặt trời lúc sắp lặn, ánh tà dương
夕阳照在河面上,美得像一幅画。Xīyáng zhào zài hémiàn shàng, měi de xiàng yī fú huà.
Nắng chiều rọi xuống mặt sông, đẹp như một bức tranh.
/fēichuán/
phi thuyền, tàu vũ trụ
/yǔhángyuán/
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...