Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

26. Trường học, lớp học

ID 818933
40 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  40 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lǎoshī/
giáo viên, thầy/cô
王老师好!Wáng lǎoshī hǎo!
Chào thầy Vương!
Thêm 3 ví dụ
我的老师是中国人。Wǒ de lǎoshī shì Zhōngguó rén.
Giáo viên của tôi là người Trung Quốc.
老师,这个字怎么读?Lǎoshī, zhège zì zěnme dú?
Thầy ơi, chữ này đọc thế nào ạ?
谢谢老师。Xièxie lǎoshī.
Cảm ơn thầy/cô.
/xuésheng/
học sinh
他是学生。Tā shì xuésheng.
Anh ấy là học sinh.
/tóngxué/
bạn học
这是我的同学。Zhè shì wǒ de tóngxué.
Đây là bạn học của tôi.
/xuéxiào/
trường học
我在学校学汉语。Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.
/dàxué/
đại học
她从北京大学毕业。Tā cóng Běijīng Dàxué bìyè.
Cô ấy tốt nghiệp đại học Bắc Kinh.
/jiāo/
dạy
你能教我画画吗?Nǐ néng jiāo wǒ huà huà ma?
Bạn có thể dạy tôi vẽ tranh không?
/shàngkè/
lên lớp, vào học
我每天八点上课。Wǒ měi tiān bā diǎn shàngkè.
Ngày nào tôi cũng vào học lúc 8 giờ.
/bān/
lớp (học); ca (làm việc)
我们班有二十个学生。Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
/túshūguǎn/
thư viện
周末我常常去图书馆看书。Zhōumò wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.
Cuối tuần tôi thường đến thư viện đọc sách.
/dàxuéshēng/
sinh viên đại học
/fàngxué/
tan học
/jiàoxuélóu/
toà nhà giảng đường
/nánshēng/
nam sinh, học sinh nam
/nǚshēng/
nữ sinh, bạn nữ
/shàngxué/
đi học, đến trường
/xiàkè/
tan học, hết giờ học
/xiǎoxué/
trường tiểu học
/xiǎoxuéshēng/
học sinh tiểu học
/xuéyuàn/
học viện, trường (thuộc đại học)
/zhōngxué/
trường trung học
/zhōngxuéshēng/
học sinh trung học
/jiàoshì/
phòng học, lớp học
我们的教室很大。Wǒmen de jiàoshì hěn dà.
Phòng học của chúng tôi rất rộng.
/jiǎng/
giảng, nói, kể
请你再讲一下。Qǐng nǐ zài jiǎng yíxià.
Mời bạn giảng lại một chút.
/bàomíng/
đăng ký (tên), ghi danh
明天开始报名。Míngtiān kāishǐ bàomíng.
Mai bắt đầu đăng ký.
/liúxuéshēng/
lưu học sinh
宿舍里有很多留学生。Sùshè lǐ yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Trong ký túc xá có rất nhiều du học sinh.
/kètáng/
lớp học, giờ học (không gian học)
课堂之外的学习更重要。Kètáng zhīwài de xuéxí gèng zhòngyào.
Việc học ngoài lớp học còn quan trọng hơn.
/niánjí/
khối lớp, lớp (bậc học ở trường)
我妹妹今年上三年级。Wǒ mèimei jīnnián shàng sān niánjí.
Em gái tôi năm nay học lớp ba.
/hēibǎn/
bảng đen (bảng viết trong lớp)
老师把今天的作业写在黑板上。Lǎoshī bǎ jīntiān de zuòyè xiě zài hēibǎn shang.
Giáo viên viết bài tập hôm nay lên bảng.
/xiàozhǎng/
hiệu trưởng
我们的校长很关心学生。Wǒmen de xiàozhǎng hěn guānxīn xuésheng.
Thầy hiệu trưởng của chúng tôi rất quan tâm học sinh.
/xuéqī/
học kỳ
这个学期我打算多选一门汉语课。Zhège xuéqī wǒ dǎsuàn duō xuǎn yì mén Hànyǔ kè.
Học kỳ này tôi định đăng ký thêm một môn tiếng Trung.
/bānzhǎng/
lớp trưởng
/gāozhōng/
trung học phổ thông, cấp ba
/jǔshǒu/
giơ tay
/kāixué/
khai giảng, bắt đầu năm học
/tīngjiǎng/
nghe giảng
/xiǎozǔ/
tổ, nhóm nhỏ
/xiàoyuán/
khuôn viên trường, sân trường
/zhōng-xiǎoxué/
trường tiểu học và trung học, trường phổ thông
/zǔzhǎng/
tổ trưởng, nhóm trưởng
/Běijīng Dàxué/
Đại học Bắc Kinh
北京大学很大,有四万多名学生。Běijīng Dàxué hěn dà, yǒu sìwàn duō míng xuéshēng.
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...