Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

果实

guǒshí HSK4

Nghĩa

quả, trái (của cây); thành quả (nghĩa bóng) 名

“秋天到了,树上的果实都熟了。”
Qiūtiān dào le, shù shàng de guǒshí dōu shú le.
Mùa thu đến rồi, trái trên cây đều đã chín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...