果实
guǒshí HSK4
Nghĩa
quả, trái (của cây); thành quả (nghĩa bóng)
名
“秋天到了,树上的果实都熟了。”
Qiūtiān dào le, shù shàng de guǒshí dōu shú le.Mùa thu đến rồi, trái trên cây đều đã chín.