Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

66. Thành ngữ, quán ngữ

ID 879697
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fàng zài xīn shàng/
短语
để trong lòng, ghi nhớ
你说的每一句话我都放在心上。Nǐ shuō de měi yí jù huà wǒ dōu fàng zài xīn shàng.
Mỗi câu em nói anh đều để trong lòng.
/cā jiān ér guò/
lướt qua nhau (chạm vai mà đi)
我们每天在地铁里擦肩而过,却从不认识。Wǒmen měi tiān zài dìtiě lǐ cā jiān ér guò, què cóng bú rènshi.
Mỗi ngày chúng tôi đều lướt qua nhau ở tàu điện ngầm, mà chưa từng quen biết.
/bàoyǐn-bàoshí/
ăn uống vô độ, ăn nhậu thả ga
暴饮暴食会伤胃。Bàoyǐn-bàoshí huì shāng wèi.
Ăn uống vô độ sẽ hại dạ dày.
/bùzhī-bùjué/
không hay biết, lúc nào không hay
不知不觉,我已经离开家三年了。Bùzhī-bùjué, wǒ yǐjīng líkāi jiā sān nián le.
Lúc nào không hay, tôi đã rời nhà ba năm rồi.
/chū yūní ér bù rǎn/
ra khỏi bùn mà không nhuốm bùn — phẩm cách thanh khiết
莲花"出淤泥而不染",是君子的象征。Liánhuā "chū yūní ér bù rǎn", shì jūnzǐ de xiàngzhēng.
Hoa sen "xuất ư bùn nhi bất nhiễm", là biểu tượng của bậc quân tử.
/fān lái fù qù/
trằn trọc, lăn qua lăn lại
我翻来覆去睡不着。Wǒ fān lái fù qù shuì bu zháo.
Tôi trằn trọc không ngủ được.
/qiányí mòhuà/
mưa dầm thấm lâu, ảnh hưởng âm thầm
老师对我的影响是潜移默化的。Lǎoshī duì wǒ de yǐngxiǎng shì qiányí mòhuà de.
Ảnh hưởng của thầy đối với tôi là mưa dầm thấm lâu.
/huǎngrán dàwù/
chợt vỡ lẽ, bừng tỉnh hiểu ra
看到门牌号我才恍然大悟,原来走错了。Kàndào ménpái hào wǒ cái huǎngrán dàwù, yuánlái zǒucuò le.
Nhìn thấy số nhà tôi mới chợt vỡ lẽ — hoá ra đi nhầm rồi.
/bùgǎndāng/
không dám, ngài quá khen
/déle/
thôi được rồi!, đủ rồi!
/rúxià/
như sau
/suān-tián-kǔ-là/
chua ngọt đắng cay; buồn vui sướng khổ ở đời
/wánle/
xong rồi; hỏng rồi, tiêu rồi; rồi thì
/yī jù huà/
nói tóm lại, tóm gọn một câu
/yòngbuzháo/
không cần, chẳng cần đến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...