Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不知不觉

bùzhī-bùjué HSK5

Nghĩa

không hay biết, lúc nào không hay 副

“不知不觉,我已经离开家三年了。”
Bùzhī-bùjué, wǒ yǐjīng líkāi jiā sān nián le.
Lúc nào không hay, tôi đã rời nhà ba năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...