Kho từ › hsk5-textbook-b10 › 擦肩而过

擦肩而过 /cā jiān ér guò/

HSK5 成语 hsk5-textbook-b10 HSK
lướt qua nhau (chạm vai mà đi)
我们每天在地铁里擦肩而过,却从不认识。 · Wǒmen měi tiān zài dìtiě lǐ cā jiān ér guò, què cóng bú rènshi.
→ Mỗi ngày chúng tôi đều lướt qua nhau ở tàu điện ngầm, mà chưa từng quen biết.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...