Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

32. Sở thích, giải trí

ID 563587
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xìngqù/
hứng thú, sự quan tâm
我对音乐有兴趣。Wǒ duì yīnyuè yǒu xìngqù.
Tôi có hứng thú với âm nhạc.
/gǎn xìngqù/
短语
cảm thấy hứng thú, quan tâm
我对历史感兴趣。Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù.
Tôi quan tâm đến lịch sử.
/wéiqí/
cờ vây
下围棋需要很多耐心。Xià wéiqí xūyào hěn duō nàixīn.
Chơi cờ vây cần nhiều kiên nhẫn.
/yèyú/
nghiệp dư, ngoài giờ
画画儿是我的业余爱好。Huàhuàr shì wǒ de yèyú àihào.
Vẽ tranh là sở thích nghiệp dư của tôi.
/fàngsōng/
thư giãn
听音乐让我放松。Tīng yīnyuè ràng wǒ fàngsōng.
Nghe nhạc khiến tôi thư giãn.
/guàng/
dạo, đi dạo, dạo chơi (逛街: đi dạo phố)
周末我们一起去逛街,好吗?Zhōumò wǒmen yìqǐ qù guàng jiē, hǎo ma?
Cuối tuần chúng ta cùng đi dạo phố nhé?
/lèqù/
niềm vui, thú vui, hứng thú
做饭对我来说是一种乐趣,而不是负担。Zuòfàn duì wǒ láishuō shì yì zhǒng lèqù, ér bú shì fùdān.
Với tôi, nấu ăn là một niềm vui chứ không phải gánh nặng.
/pāizhào/
chụp ảnh
/pái/
quân bài, bài (đánh); biển hiệu
/qìqiú/
quả bóng bay, khinh khí cầu
/xǐ'ài/
yêu thích, ưa thích
/xiàngpiàn/
bức ảnh, tấm ảnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...