Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

56. Ngôn ngữ, văn tự

ID 547145
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shūchū/
名/动
đầu ra, sản xuất (ngôn ngữ)
语言学习既需要输入,也需要积极的输出练习。Yǔyán xuéxí jì xūyào shūrù, yě xūyào jījí de shūchū liànxí.
Học ngôn ngữ vừa cần đầu vào, vừa cần thực hành đầu ra tích cực.
/chéngyǔ/
thành ngữ (4 chữ)
善用成语可以使文章更加简洁有力。Shàn yòng chéngyǔ kěyǐ shǐ wénzhāng gèngjiā jiǎnjié yǒulì.
Sử dụng thành ngữ khéo léo có thể làm cho bài viết súc tích và có sức mạnh hơn.
/biāodiǎn/
dấu câu; (động) chấm câu, đánh dấu câu
写作文的时候要注意标点用得对不对。Xiě zuòwén de shíhou yào zhùyì biāodiǎn yòng de duì bu duì.
Khi viết văn phải chú ý xem dấu câu dùng có đúng hay không.
/shěnglüè/
lược bỏ, bỏ bớt, giản lược
为了节省时间,他把中间的例子都省略了。Wèile jiéshěng shíjiān, tā bǎ zhōngjiān de lìzi dōu shěnglüè le.
Để tiết kiệm thời gian, anh ấy đã lược bỏ hết các ví dụ ở giữa.
/yǔqì/
giọng điệu, ngữ khí, cách nói
你跟长辈说话时语气要客气一点。Nǐ gēn zhǎngbèi shuōhuà shí yǔqì yào kèqi yìdiǎn.
Khi nói chuyện với người lớn tuổi, giọng điệu của bạn nên lễ phép hơn một chút.
/bǐfang/
名/动
ví dụ, phép ví von; ví như, lấy ví dụ (thường dùng "打个比方", "比方说")
我打个比方,学外语就像盖房子,基础不牢肯定不行。Wǒ dǎ ge bǐfang, xué wàiyǔ jiù xiàng gài fángzi, jīchǔ bù láo kěndìng bù xíng.
Tôi ví dụ thế này, học ngoại ngữ giống như xây nhà, nền không vững thì chắc chắn không được.
/yányǔ/
lời nói, ngôn từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...