Kho từ › hsk5-textbook › 省略

省略 /shěnglüè/

HSK5 động từ hsk5-textbook HSK
lược bỏ, bỏ bớt, giản lược
为了节省时间,他把中间的例子都省略了。 · Wèile jiéshěng shíjiān, tā bǎ zhōngjiān de lìzi dōu shěnglüè le.
→ Để tiết kiệm thời gian, anh ấy đã lược bỏ hết các ví dụ ở giữa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...