Kho từ › hsk6-textbook › 比方

比方 /bǐfang/

HSK5 名/动 hsk6-textbook HSK
ví dụ, phép ví von; ví như, lấy ví dụ (thường dùng "打个比方", "比方说")
我打个比方,学外语就像盖房子,基础不牢肯定不行。 · Wǒ dǎ ge bǐfang, xué wàiyǔ jiù xiàng gài fángzi, jīchǔ bù láo kěndìng bù xíng.
→ Tôi ví dụ thế này, học ngoại ngữ giống như xây nhà, nền không vững thì chắc chắn không được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...