Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

60. Mỹ thuật, kiến trúc

ID 594596
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shūfǎ/
thư pháp
他的书法写得真漂亮。Tā de shūfǎ xiě de zhēn piàoliang.
Thư pháp của anh ấy viết đẹp thật.
/hútòng/
hồ đồng, ngõ nhỏ Bắc Kinh
老北京的胡同很有特色。Lǎo Běijīng de hútòng hěn yǒu tèsè.
Hồ đồng Bắc Kinh xưa rất có đặc sắc.
/jiànzhù/
名/动
kiến trúc, công trình
故宫的建筑非常壮观。Gùgōng de jiànzhù fēicháng zhuàngguān.
Kiến trúc Tử Cấm Thành vô cùng hùng vĩ.
/táocí/
gốm sứ
这套陶瓷茶具非常精致。Zhè tào táocí chájù fēicháng jīngzhì.
Bộ trà cụ gốm sứ này vô cùng tinh xảo.
/jiànzào/
xây dựng, kiến tạo
长城是秦朝开始建造的。Chángchéng shì Qín cháo kāishǐ jiànzào de.
Trường Thành được bắt đầu xây dựng từ triều Tần.
/sìhéyuàn/
tứ hợp viện (nhà truyền thống)
我小时候住在一个四合院里。Wǒ xiǎo shíhou zhù zài yí ge sìhéyuàn lǐ.
Hồi nhỏ tôi sống trong một tứ hợp viện.
/diǎnyǎ/
điển nhã, cổ kính tao nhã
这幅画风格典雅。Zhè fú huà fēnggé diǎnyǎ.
Bức tranh này phong cách điển nhã.
/shěnměi/
名/动
thẩm mỹ
中国传统审美讲究意境。Zhōngguó chuántǒng shěnměi jiǎngjiu yìjìng.
Thẩm mỹ truyền thống Trung Hoa chú trọng ý cảnh.
/xióngwěi/
hùng vĩ, nguy nga, đồ sộ
长城非常雄伟,让每一个游客都赞叹不已。Chángchéng fēicháng xióngwěi, ràng měi yí ge yóukè dōu zàntàn bùyǐ.
Vạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ, khiến du khách nào cũng phải trầm trồ.
/shǒufǎ/
thủ pháp, kỹ xảo (trong nghệ thuật); thủ đoạn
这位作家的写作手法非常独特。Zhè wèi zuòjiā de xiězuò shǒufǎ fēicháng dútè.
Thủ pháp viết của nhà văn này rất độc đáo.
/xiūjiàn/
xây dựng, xây cất (công trình)
政府计划在河上修建一座新的大桥。Zhèngfǔ jìhuà zài hé shàng xiūjiàn yí zuò xīn de dàqiáo.
Chính phủ dự định xây một cây cầu lớn mới bắc qua sông.
/yuánlín/
vườn cảnh, viên lâm, công viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...