Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

64. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

ID 401223
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xiē/
một ít; vài (một số)
一些水果。Yìxiē shuǐguǒ.
Một ít trái cây.
/kē/
cây (lượng từ dùng cho cây cối, rau cỏ)
门口有一棵大树。Ménkǒu yǒu yì kē dà shù.
Trước cửa có một cây to.
/gēn/
量/名
cây, sợi, chiếc (lượng từ cho vật dài nhỏ: 一根头发); (danh) rễ, gốc
她头上有一根白头发。Tā tóu shàng yǒu yì gēn bái tóufa.
Trên đầu cô ấy có một sợi tóc bạc.
/xiàng/
hạng mục, khoản (lượng từ cho công việc, quy định, nhiệm vụ, kỷ lục)
这项工作必须在月底以前完成。Zhè xiàng gōngzuò bìxū zài yuèdǐ yǐqián wánchéng.
Hạng mục công việc này phải hoàn thành trước cuối tháng.
/pī/
lô, đợt, tốp (lượng từ chỉ nhóm người hoặc hàng hoá cùng đến/đi một lượt); phê duyệt, phê bình
第一批客人已经到酒店了。Dì yī pī kèrén yǐjīng dào jiǔdiàn le.
Tốp khách đầu tiên đã đến khách sạn rồi.
/zhèn/
trận, cơn, hồi (lượng từ chỉ sự việc kéo dài một khoảng thời gian ngắn)
刚才下了一阵雨,现在天又晴了。Gāngcái xiàle yí zhèn yǔ, xiànzài tiān yòu qíng le.
Vừa nãy mưa một trận, giờ trời lại nắng rồi.
/xìliè/
loạt, dãy, chuỗi, sê-ri (hay dùng trong kết cấu "一系列" = một loạt)
公司为年轻人推出了一系列新产品。Gōngsī wèi niánqīngrén tuīchū le yí xìliè xīn chǎnpǐn.
Công ty đã tung ra một loạt sản phẩm mới dành cho giới trẻ.
/dài/
名/量
túi, bao; (lượng từ) túi
/hù/
hộ (gia đình); cửa
/huǒ/
(lượng từ) nhóm, tốp, bọn
/shǒu/
(lượng từ) bài (thơ, bài hát); đứng đầu
/xiāng/
thùng, hòm, va li; (lượng từ) thùng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...