批
pī HSK4
Nghĩa
lô, đợt, tốp (lượng từ chỉ nhóm người hoặc hàng hoá cùng đến/đi một lượt); phê duyệt, phê bình
量
“第一批客人已经到酒店了。”
Dì yī pī kèrén yǐjīng dào jiǔdiàn le.Tốp khách đầu tiên đã đến khách sạn rồi.