Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

批

pī HSK4

Nghĩa

lô, đợt, tốp (lượng từ chỉ nhóm người hoặc hàng hoá cùng đến/đi một lượt); phê duyệt, phê bình 量

“第一批客人已经到酒店了。”
Dì yī pī kèrén yǐjīng dào jiǔdiàn le.
Tốp khách đầu tiên đã đến khách sạn rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...