Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

33. Âm nhạc, phim ảnh

ID 509072
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tán/
đàn, gảy (đàn)
他弹钢琴弹得很好。Tā tán gāngqín tán de hěn hǎo.
Anh ấy đàn piano rất hay.
/gāngqín/
đàn piano
她在弹钢琴。Tā zài tán gāngqín.
Cô ấy đang đàn piano.
/gēqǔ/
bài hát, ca khúc
《让世界充满爱》是一首经典歌曲。"Ràng shìjiè chōngmǎn ài" shì yì shǒu jīngdiǎn gēqǔ.
"Để thế giới tràn đầy yêu thương" là một ca khúc kinh điển.
/xìjù/
kịch, nghệ thuật sân khấu
这部戏剧通过强烈的冲突批判了社会的不公正现象。Zhè bù xìjù tōngguò qiángliè de chōngtū pīpàn le shèhuì de bùgōngzhèng xiànxiàng.
Vở kịch này thông qua những xung đột mạnh mẽ để phê phán hiện tượng bất công trong xã hội.
/zìmù/
phụ đề
我习惯看中文电影时关掉字幕来练听力。Wǒ xíguàn kàn Zhōngwén diànyǐng shí guāndiào zìmù lái liàn tīnglì.
Tôi quen tắt phụ đề khi xem phim tiếng Trung để luyện nghe.
/cídài/
băng từ, băng cát-xét
以前我们都是听磁带学外语的。Yǐqián wǒmen dōu shì tīng cídài xué wàiyǔ de.
Ngày trước bọn tôi đều nghe băng cát-xét để học ngoại ngữ.
/bànyǎn/
đóng vai, thủ vai; giữ vai trò
她在这部电视剧里扮演一位年轻的医生。Tā zài zhè bù diànshìjù lǐ bànyǎn yí wèi niánqīng de yīshēng.
Cô ấy đóng vai một bác sĩ trẻ trong bộ phim truyền hình này.
/jùběn/
kịch bản (phim, kịch, opera)
这部电影的剧本改了十几次才定下来。Zhè bù diànyǐng de jùběn gǎi le shí jǐ cì cái dìng xiàlai.
Kịch bản bộ phim này sửa hơn chục lần mới chốt được.
/gǔ/
名/动
cái trống; đánh trống, cổ vũ
/huàmiàn/
khung hình, cảnh, hình ảnh (trên màn hình)
/ǒuxiàng/
thần tượng
/pāishè/
chụp (ảnh), quay (phim)
/qín/
đàn (nhạc cụ dây), đàn cầm
/shèxiàng/
quay phim, ghi hình
/shèxiàngjī/
máy quay phim, camera
/wǔ/
名/动
múa, nhảy múa; điệu múa
/xǐjù/
hài kịch, phim hài
/xì/
kịch, tuồng; trò đùa, đùa giỡn
/zhuānjí/
album (nhạc), tuyển tập chuyên đề
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...