| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 副 |
liền, ngay (nhanh hơn dự kiến)
他六点就来了。
Anh ấy 6 giờ đã đến rồi (sớm). |
— | |
| 动 |
đưa, cho
给你。
Đưa bạn đây. |
— | |
| 动 |
để cho; khiến
妈妈让我休息。
Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi. |
— | |
| 动 |
nhận, bắt máy; đón
你怎么不接电话?
Sao bạn không nghe máy? |
— | |
| 量 |
lần, lượt (lượng từ chỉ số lần của hành động)
我去过两次中国。
Tôi đã đi Trung Quốc hai lần. |
— | |
| 动 |
du lịch
今年我想去日本旅游。
Năm nay tôi muốn đi Nhật du lịch. |
— | |
| 动 |
giúp đỡ, giúp một tay
你能帮我一下忙吗?
Bạn giúp tôi một chút được không? |
— | |
| 短语 |
ngại quá, xin lỗi (nhẹ)
不好意思,麻烦你一下。
Ngại quá, làm phiền bạn một chút. |
— | |
| 副 |
đã rồi
他已经走了。
Anh ấy đã đi rồi. |
— | |
| 代 |
kia, đó (đại từ chỉ thị xa)
那是我家。
Kia là nhà tôi. |
— | |
| 动 |
giới thiệu
我来介绍一下。
Tôi xin giới thiệu một chút. |
— | |
| 副 |
đôi khi; có lúc
还有时间,你上来吧。
Vẫn còn thời gian mà, cậu lên đây đi. |
— | |
| 动 |
hiểu
我没懂老师的意思。
Tôi không hiểu ý cô giáo. |
— | |
| 名 |
ý nghĩa, nghĩa; ý (định)
这个词是什么意思?
Từ này có nghĩa là gì? |
— | |
| 名 |
vịt quay Bắc Kinh
她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。
Chị ấy mời chúng em ăn vịt quay Bắc Kinh, còn giới thiệu cho chúng em rất nhiều thứ. |
— | |
| 名 |
tình yêu (nam-nữ)
真正的爱情需要时间来证明。
Tình yêu đích thực cần thời gian để chứng minh. |
— | |
| 名 |
vợ/chồng, bạn đời
|
— | |
| 形 |
yên tĩnh
请大家安静一会儿。
Xin mọi người yên tĩnh một lát. |
— | |
| 形/名 |
an toàn, an ninh (dữ liệu, mạng)
网络安全是数字时代的重大课题。
An ninh mạng là vấn đề lớn của kỷ nguyên kỹ thuật số. |
— | |
| 名 |
lớp trưởng
|
— | |
| 动 |
làm, xử lý, giải quyết
|
— | |
| 名 |
cách, biện pháp
我有一个好办法。
Tôi có một cách hay. |
— | |
| 名 |
văn phòng
老板在办公室。
Sếp đang ở văn phòng. |
— | |
| 名 |
nửa đêm
|
— | |
| 动/名 |
giúp đỡ
谢谢你帮助我。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi. |
— | |
| 形 |
no
我吃饱了。
Tôi ăn no rồi. |
— | |
| 动 |
đăng ký (tên), ghi danh
明天开始报名。
Mai bắt đầu đăng ký. |
— | |
| 名 |
báo (tờ báo)
桌子上有一张报纸。
Trên bàn có 1 tờ báo. |
— | |
| 名 |
phương bắc, miền bắc
北方的冬天比南方冷得多。
Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều. |
— | |
| 动 |
học thuộc lòng, đọc thuộc; quay lưng lại; (danh từ) lưng, mặt sau
老师要求我们把这首诗背下来。
Cô giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc bài thơ này. |
— | |
| 动 |
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
南方有很多水果,比如荔枝、龙眼和芒果。
Miền Nam có rất nhiều trái cây, chẳng hạn như vải, nhãn và xoài. |
— | |
|
ví dụ như, chẳng hạn như
|
— | ||
| 名 |
ghi chép, sổ ghi chép
我记笔记的速度很快。
Tốc độ ghi chép của tôi rất nhanh. |
— | |
| 名 |
quyển vở, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)
我把新学的词都记在笔记本上。
Tôi ghi hết từ mới vào quyển sổ tay. |
— | |
| 助动 |
bắt buộc phải
你必须按时完成。
Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ. |
— | |
| 名 |
bên, phía; cạnh, lề
|
— | |
| 动 |
thay đổi, biến đổi
|
— | |
|
biến thành, trở thành
|
— | ||
| 量 |
lần, lượt (chỉ số lần làm trọn vẹn một việc từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi
这篇课文我读了三遍才记住。
Bài khóa này tôi đọc ba lần mới thuộc. |
— | |
| 名 |
đồng hồ đeo tay; bảng, biểu mẫu
|
— | |
| 动 |
thể hiện, bày tỏ
送花是为了表示感谢。
Tặng hoa là để bày tỏ lòng biết ơn. |
— | |
| 连 |
không những
她不但聪明,而且努力。
Cô ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ. |
— | |
| 动/副 |
không đủ, chưa đủ
|
— | |
| 连 |
nhưng, có điều
你说得对,不过我还有一点儿不同的想法。
Bạn nói đúng, có điều tôi có chút ý kiến khác. |
— | |
| 副 |
không…lắm
我不太喜欢这个颜色。
Tôi không thích màu này lắm. |
— | |
| 副 |
đừng, không được
|
— | |
| 形 |
không lâu, chẳng bao lâu nữa
|
— | |
| 形 |
bất mãn, không hài lòng
|
— | |
| 动 |
không bằng, chẳng thà
坐车不如骑车。
Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp. |
— | |
| 形 |
không ít, khá nhiều
不少家长担心孩子的隐私。
Không ít phụ huynh lo lắng về quyền riêng tư của con. |
— | |
|
khác nhau, không giống
|
— | ||
| 动/形 |
không được, không ổn
|
— | |
| 副 |
không nhất định, chưa chắc
|
— | |
|
chẳng mấy chốc, một lát sau
|
— | ||
| 名 |
bộ phận, phần
这本书的第一部分我已经看完了。
Phần đầu của quyển sách này tôi đã đọc xong rồi. |
— | |
| 副 |
mới (muộn hơn dự kiến)
他十点才到。
10 giờ anh ấy MỚI tới (muộn). |
— | |
| 名 |
thực đơn
服务员,请给我菜单。
Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn. |
— | |
| 动 |
tham quan
明天我们去参观长城。
Mai chúng tôi đi tham quan Trường Thành. |
— | |
| 动 |
tham gia
我想参加这个比赛。
Tôi muốn tham gia cuộc thi này. |
— | |
| 名 |
cỏ
公园里的草又绿又软。
Cỏ trong công viên vừa xanh vừa mềm. |
— |
Đang tải...