Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

25. Công ty, công sở

ID 970401
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiābān/
tăng ca
今晚我要加班。Jīnwǎn wǒ yào jiābān.
Tối nay tôi phải tăng ca.
/xiàngmù/
dự án, hạng mục
我们刚完成一个大项目。Wǒmen gāng wánchéng yí ge dà xiàngmù.
Chúng tôi vừa hoàn thành một dự án lớn.
/zǎotuì/
về sớm (trước giờ)
经理不喜欢员工早退。Jīnglǐ bù xǐhuān yuángōng zǎotuì.
Quản lý không thích nhân viên về sớm.
/xiàolǜ/
hiệu suất, hiệu quả
工作效率下降是长期疲惫的信号。Gōngzuò xiàolǜ xiàjiàng shì chángqī píbèi de xìnhào.
Hiệu suất làm việc giảm là dấu hiệu của sự kiệt sức lâu dài.
/chéngxù/
thủ tục, quy trình
维权需要走正当的法律程序。Wéiquán xūyào zǒu zhèngdàng de fǎlǜ chéngxù.
Bảo vệ quyền lợi cần thực hiện theo đúng thủ tục pháp lý.
/fāng'àn/
phương án, kế hoạch
制定个性化教学方案是因材施教的关键。Zhìdìng gèxìnghuà jiàoxué fāng'àn shì yīn cái shī jiào de guānjiàn.
Xây dựng phương án giảng dạy cá nhân hóa là chìa khóa của dạy tùy theo tài năng.
/zhàokāi/
triệu tập, tổ chức (hội nghị, cuộc họp, đại hội)
公司下周一召开全体员工大会。Gōngsī xià zhōuyī zhàokāi quántǐ yuángōng dàhuì.
Thứ hai tuần sau công ty tổ chức đại hội toàn thể nhân viên.
/chūxí/
dự, tham dự, có mặt (hội nghị, buổi lễ)
明天的会议我因为出差不能出席。Míngtiān de huìyì wǒ yīnwèi chūchāi bù néng chūxí.
Cuộc họp ngày mai tôi đi công tác nên không tham dự được.
/míngpiàn/
danh thiếp, card visit
第一次见面时,他递给我一张名片。Dì yī cì jiànmiàn shí, tā dì gěi wǒ yī zhāng míngpiàn.
Lần đầu gặp mặt, anh ấy đưa cho tôi một tấm danh thiếp.
/huìbào/
báo cáo, trình báo (lên cấp trên)
请你把这个月的销售情况向经理汇报一下。Qǐng nǐ bǎ zhège yuè de xiāoshòu qíngkuàng xiàng jīnglǐ huìbào yíxià.
Nhờ anh báo cáo tình hình bán hàng tháng này với giám đốc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...