Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

程序

chéngxù HSK4

Nghĩa

thủ tục, quy trình 名

“维权需要走正当的法律程序。”
Wéiquán xūyào zǒu zhèngdàng de fǎlǜ chéngxù.
Bảo vệ quyền lợi cần thực hiện theo đúng thủ tục pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...