项目
xiàngmù HSK4
Nghĩa
dự án, hạng mục
名
“我们刚完成一个大项目。”
Wǒmen gāng wánchéng yí ge dà xiàngmù.Chúng tôi vừa hoàn thành một dự án lớn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们刚完成一个大项目。”
Wǒmen gāng wánchéng yí ge dà xiàngmù.Chúng tôi vừa hoàn thành một dự án lớn.
Đang tải...