Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

11. Quần áo, trang phục

ID 801920
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/màozi/
他戴帽子。Tā dài màozi.
Anh ấy đội mũ.
/dài/
đeo, đội (mũ/kính/đồng hồ)
他戴眼镜。Tā dài yǎnjìng.
Anh ấy đeo kính.
/yǎnjìng/
kính (mắt)
我戴眼镜。Wǒ dài yǎnjìng.
Tôi đeo kính.
/tuō/
cởi (quần áo, giày); rụng, tuột ra; thoát khỏi
屋里很热,你把外套脱了吧。Wū lǐ hěn rè, nǐ bǎ wàitào tuō le ba.
Trong phòng nóng lắm, cậu cởi áo khoác ra đi.
/wàzi/
tất, vớ
天气冷了,你多穿一双袜子吧。Tiānqì lěng le, nǐ duō chuān yì shuāng wàzi ba.
Trời lạnh rồi, cậu đi thêm một đôi tất đi.
/shǒutào/
găng tay, bao tay
外面太冷了,别忘了戴手套。Wàimiàn tài lěng le, bié wàng le dài shǒutào.
Ngoài trời lạnh lắm, đừng quên đeo găng tay nhé.
/wéijīn/
khăn quàng cổ
外面风大,别忘了戴上围巾。Wàimiàn fēng dà, bié wàng le dài shàng wéijīn.
Ngoài trời gió to, đừng quên quàng khăn nhé.
/chuānshang/
mặc vào, đi vào (giày)
/kǒudai/
túi (áo, quần); bao, túi đựng
/máoyī/
áo len
/wàitào/
áo khoác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...