Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

35. Âm nhạc, phim ảnh

ID 676133
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīnyuè/
âm nhạc
我喜欢听音乐。Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
/gùshi/
câu chuyện
爷爷给我讲故事。Yéye gěi wǒ jiǎng gùshi.
Ông kể chuyện cho tôi nghe.
/jiémù/
chương trình, tiết mục
这个电视节目很有意思。Zhège diànshì jiémù hěn yǒu yìsi.
Chương trình truyền hình này rất thú vị.
/míngxīng/
ngôi sao, người nổi tiếng (diễn viên, ca sĩ…)
这位电影明星虽然很有名,但是生活很简单。Zhè wèi diànyǐng míngxīng suīrán hěn yǒumíng, dànshì shēnghuó hěn jiǎndān.
Ngôi sao điện ảnh này tuy rất nổi tiếng nhưng sống rất giản dị.
/chuī/
thổi; thổi (kèn, sáo); khoác lác; (khẩu ngữ) đổ vỡ, tan vỡ
风把窗户上的纸吹掉了。Fēng bǎ chuānghu shàng de zhǐ chuī diào le.
Gió thổi bay tờ giấy dán trên cửa sổ.
/nántīng/
khó nghe, chối tai; thô tục
/yīnyuèhuì/
buổi hòa nhạc
/yǐngpiàn/
bộ phim, phim điện ảnh
/àiqíngpiàn/
phim tình cảm
我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?Wǒ jìde nǐ xǐhuan kàn àiqíngpiàn, wǒmen kàn nàge àiqíngpiàn, zěnmeyàng?
Anh nhớ em thích xem phim tình cảm, chúng ta xem bộ phim tình cảm kia nhé?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...