Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

58. Năng lượng, tài nguyên

ID 661799
26 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  26 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tiě/
sắt
/zīyuán/
tài nguyên, nguồn lực
合理配置资源是实现经济高效运转的基础。Hélǐ pèizhì zīyuán shì shíxiàn jīngjì gāoxiào yùnzhuǎn de jīchǔ.
Phân bổ tài nguyên hợp lý là nền tảng để nền kinh tế vận hành hiệu quả.
/huángjīn/
名/形
vàng (kim loại quý); vàng son, quý báu (thời cơ, khung giờ đẹp nhất)
晚上八点是电视台的黄金时间。Wǎnshang bā diǎn shì diànshìtái de huángjīn shíjiān.
Tám giờ tối là khung giờ vàng của đài truyền hình.
/qìyóu/
xăng
最近汽油的价格又涨了不少。Zuìjìn qìyóu de jiàgé yòu zhǎngle bù shǎo.
Gần đây giá xăng lại tăng khá nhiều.
/diànyuán/
nguồn điện
离开办公室前请关掉所有电源。Líkāi bàngōngshì qián qǐng guāndiào suǒyǒu diànyuán.
Trước khi rời văn phòng, hãy tắt hết nguồn điện.
/ránliào/
nhiên liệu
/néngyuán/
năng lượng, nguồn năng lượng
太阳能是一种干净的能源。Tàiyángnéng shì yì zhǒng gānjìng de néngyuán.
Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng sạch.
/méitàn/
than đá, than
这个地区的煤炭资源非常丰富,但污染问题也很严重。Zhège dìqū de méitàn zīyuán fēicháng fēngfù, dàn wūrǎn wèntí yě hěn yánzhòng.
Vùng này rất giàu tài nguyên than đá, nhưng vấn đề ô nhiễm cũng rất nghiêm trọng.
/néngliàng/
năng lượng; năng lực, sức mạnh (tiềm ẩn)
早餐能为一天的工作提供足够的能量。Zǎocān néng wèi yì tiān de gōngzuò tígōng zúgòu de néngliàng.
Bữa sáng cung cấp đủ năng lượng cho cả ngày làm việc.
/tiānránqì/
khí đốt thiên nhiên, khí gas tự nhiên
这个地区的天然气资源十分丰富。Zhège dìqū de tiānránqì zīyuán shífēn fēngfù.
Nguồn khí đốt thiên nhiên ở khu vực này vô cùng dồi dào.
/méi/
than, than đá
/méiqì/
khí ga, hơi đốt
/shuǐkù/
hồ chứa nước, hồ thủy lợi
/jiénéng/
动/形
tiết kiệm năng lượng
购买节能家电可以减少用电量。Gòumǎi jiénéng jiādiàn kěyǐ jiǎnshǎo yòngdiàn liàng.
Mua thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng có thể giảm lượng điện tiêu thụ.
/kě zàishēng/
có thể tái tạo, tái tạo được
可再生能源是未来能源发展的方向。Kě zàishēng néngyuán shì wèilái néngyuán fāzhǎn de fāngxiàng.
Năng lượng tái tạo là hướng phát triển năng lượng của tương lai.
/tàiyángnéng/
năng lượng mặt trời
太阳能板已被广泛应用于家庭发电。Tàiyángnéng bǎn yǐ bèi guǎngfàn yìngyòng yú jiātíng fādiàn.
Tấm pin năng lượng mặt trời đã được ứng dụng rộng rãi trong phát điện gia đình.
/fēngnéng/
năng lượng gió
风能是一种清洁、可再生的能源。Fēngnéng shì yì zhǒng qīngjié, kě zàishēng de néngyuán.
Năng lượng gió là một loại năng lượng sạch, có thể tái tạo.
/jiédiàn/
tiết kiệm điện
随手关灯是节电的好习惯。Suíshǒu guān dēng shì jiédiàn de hǎo xíguàn.
Tắt đèn khi ra khỏi phòng là thói quen tốt để tiết kiệm điện.
/zìrán zīyuán/
tài nguyên thiên nhiên
自然资源的过度开发威胁生态平衡。Zìrán zīyuán de guòdù kāifā wēixié shēngtài pínghéng.
Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa cân bằng sinh thái.
/jǐng/
cái giếng; hố, hầm (giếng dầu, giếng mỏ)
村里那口老井已经干了很多年了。Cūn lǐ nà kǒu lǎo jǐng yǐjīng gān le hěn duō nián le.
Cái giếng cũ trong làng đã cạn nước nhiều năm rồi.
/kāicǎi/
khai thác (khoáng sản, dầu mỏ, tài nguyên)
过度开采地下水会造成土地下沉。Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì zàochéng tǔdì xiàchén.
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến đất bị sụt lún.
/xiāohào/
tiêu hao, tiêu tốn, hao phí (sức lực, năng lượng, vật tư)
跑步一个小时能消耗不少热量。Pǎobù yí ge xiǎoshí néng xiāohào bù shǎo rèliàng.
Chạy bộ một tiếng có thể tiêu hao khá nhiều calo.
/cháiyóu/
dầu diesel (dầu ma-zút chạy máy nổ, xe tải)
这辆卡车烧的是柴油,比较省钱。Zhè liàng kǎchē shāo de shì cháiyóu, bǐjiào shěng qián.
Chiếc xe tải này chạy dầu diesel nên khá tiết kiệm.
/diànlì/
điện lực, điện năng
/fādiàn/
phát điện; đánh điện tín
/kuàng/
quặng, mỏ khoáng sản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...