Kho từ › hsk6-textbook › 柴油

柴油 /cháiyóu/

HSK6 danh từ hsk6-textbook HSK
dầu diesel (dầu ma-zút chạy máy nổ, xe tải)
这辆卡车烧的是柴油,比较省钱。 · Zhè liàng kǎchē shāo de shì cháiyóu, bǐjiào shěng qián.
→ Chiếc xe tải này chạy dầu diesel nên khá tiết kiệm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...