Kho từ › hsk6-textbook › 消耗

消耗 /xiāohào/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tiêu hao, tiêu tốn, hao phí (sức lực, năng lượng, vật tư)
跑步一个小时能消耗不少热量。 · Pǎobù yí ge xiǎoshí néng xiāohào bù shǎo rèliàng.
→ Chạy bộ một tiếng có thể tiêu hao khá nhiều calo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...