Kho từ › hsk6-textbook › 能量

能量 /néngliàng/

HSK5 danh từ hsk6-textbook HSK
năng lượng; năng lực, sức mạnh (tiềm ẩn)
早餐能为一天的工作提供足够的能量。 · Zǎocān néng wèi yì tiān de gōngzuò tígōng zúgòu de néngliàng.
→ Bữa sáng cung cấp đủ năng lượng cho cả ngày làm việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...