Kho từ › hsk6-textbook › 开采

开采 /kāicǎi/

HSK6 hsk6-textbook HSK
khai thác (khoáng sản, dầu mỏ, tài nguyên)
过度开采地下水会造成土地下沉。 · Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì zàochéng tǔdì xiàchén.
→ Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến đất bị sụt lún.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...