Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

电源

diànyuán HSK4

Nghĩa

nguồn điện 名

“离开办公室前请关掉所有电源。”
Líkāi bàngōngshì qián qǐng guāndiào suǒyǒu diànyuán.
Trước khi rời văn phòng, hãy tắt hết nguồn điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...