EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook › 煤炭
煤炭
/méitàn/
HSK5
danh từ
hsk5-textbook
HSK
than đá, than
这个地区的煤炭资源非常丰富,但污染问题也很严重。 · Zhège dìqū de méitàn zīyuán fēicháng fēngfù, dàn wūrǎn wèntí yě hěn yánzhòng.
→ Vùng này rất giàu tài nguyên than đá, nhưng vấn đề ô nhiễm cũng rất nghiêm trọng.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
枪
/qiāng/
súng; giáo, thương (vũ khí cán dài)
彼此
/bǐcǐ/
nhau, lẫn nhau, đôi bên
缺乏
/quēfá/
thiếu, thiếu thốn, không đủ
堆
/duī/
đống (lượng từ chỉ vật xếp thành đống); (động) chất đống, chồng lên
丁
/dīng/
miếng nhỏ hình hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu); can thứ tư trong Thiên Can, hạng D; họ Đinh
频道
/píndào/
kênh (truyền hình), kênh sóng
届
/jiè/
khóa, kỳ, lần (lượng từ dùng cho hội nghị, kỳ thi, khóa học tổ chức định kỳ); đến kỳ, đến hạn
询问
/xúnwèn/
hỏi, hỏi thăm, hỏi han
Có trong các bộ
📖
50. Năng lượng, tài nguyên
HSK 5 · Chính thức
📖
55. Năng lượng, tài nguyên
HSK 5 · Chính thức
📖
58. Năng lượng, tài nguyên
HSK 3 · Chính thức
?️
HSK 5 — Bài 28: 中国人的生活 (Cuộc sống của người Trung Quốc)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...