Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

50. Năng lượng, tài nguyên

ID 395920
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/néngyuán/
năng lượng, nguồn năng lượng
太阳能是一种干净的能源。Tàiyángnéng shì yì zhǒng gānjìng de néngyuán.
Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng sạch.
/méitàn/
than đá, than
这个地区的煤炭资源非常丰富,但污染问题也很严重。Zhège dìqū de méitàn zīyuán fēicháng fēngfù, dàn wūrǎn wèntí yě hěn yánzhòng.
Vùng này rất giàu tài nguyên than đá, nhưng vấn đề ô nhiễm cũng rất nghiêm trọng.
/néngliàng/
năng lượng; năng lực, sức mạnh (tiềm ẩn)
早餐能为一天的工作提供足够的能量。Zǎocān néng wèi yì tiān de gōngzuò tígōng zúgòu de néngliàng.
Bữa sáng cung cấp đủ năng lượng cho cả ngày làm việc.
/tiānránqì/
khí đốt thiên nhiên, khí gas tự nhiên
这个地区的天然气资源十分丰富。Zhège dìqū de tiānránqì zīyuán shífēn fēngfù.
Nguồn khí đốt thiên nhiên ở khu vực này vô cùng dồi dào.
/méi/
than, than đá
/méiqì/
khí ga, hơi đốt
/shuǐkù/
hồ chứa nước, hồ thủy lợi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...