Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

61. Ngôn ngữ, văn tự

ID 380885
29 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  29 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shūchū/
名/动
đầu ra, sản xuất (ngôn ngữ)
语言学习既需要输入,也需要积极的输出练习。Yǔyán xuéxí jì xūyào shūrù, yě xūyào jījí de shūchū liànxí.
Học ngôn ngữ vừa cần đầu vào, vừa cần thực hành đầu ra tích cực.
/chéngyǔ/
thành ngữ (4 chữ)
善用成语可以使文章更加简洁有力。Shàn yòng chéngyǔ kěyǐ shǐ wénzhāng gèngjiā jiǎnjié yǒulì.
Sử dụng thành ngữ khéo léo có thể làm cho bài viết súc tích và có sức mạnh hơn.
/biāodiǎn/
dấu câu; (động) chấm câu, đánh dấu câu
写作文的时候要注意标点用得对不对。Xiě zuòwén de shíhou yào zhùyì biāodiǎn yòng de duì bu duì.
Khi viết văn phải chú ý xem dấu câu dùng có đúng hay không.
/shěnglüè/
lược bỏ, bỏ bớt, giản lược
为了节省时间,他把中间的例子都省略了。Wèile jiéshěng shíjiān, tā bǎ zhōngjiān de lìzi dōu shěnglüè le.
Để tiết kiệm thời gian, anh ấy đã lược bỏ hết các ví dụ ở giữa.
/yǔqì/
giọng điệu, ngữ khí, cách nói
你跟长辈说话时语气要客气一点。Nǐ gēn zhǎngbèi shuōhuà shí yǔqì yào kèqi yìdiǎn.
Khi nói chuyện với người lớn tuổi, giọng điệu của bạn nên lễ phép hơn một chút.
/bǐfang/
名/动
ví dụ, phép ví von; ví như, lấy ví dụ (thường dùng "打个比方", "比方说")
我打个比方,学外语就像盖房子,基础不牢肯定不行。Wǒ dǎ ge bǐfang, xué wàiyǔ jiù xiàng gài fángzi, jīchǔ bù láo kěndìng bù xíng.
Tôi ví dụ thế này, học ngoại ngữ giống như xây nhà, nền không vững thì chắc chắn không được.
/yányǔ/
lời nói, ngôn từ
/fāngyán/
tiếng địa phương, phương ngữ
中国方言众多,但普通话是通用语言。Zhōngguó fāngyán zhòng duō, dàn Pǔtōnghuà shì tōngyòng yǔyán.
Trung Quốc có nhiều phương ngữ, nhưng tiếng phổ thông là ngôn ngữ chung.
/pīnyīn/
phiên âm (Pinyin)
拼音是学习汉语发音的重要工具。Pīnyīn shì xuéxí Hànyǔ fāyīn de zhòngyào gōngjù.
Phiên âm là công cụ quan trọng để học phát âm tiếng Trung.
/yǔgǎn/
cảm giác ngôn ngữ, ngữ cảm
语感不是天生的,而是通过大量输入培养出来的。Yǔgǎn bú shì tiānshēng de, ér shì tōngguò dàliàng shūrù péiyǎng chūlái de.
Ngữ cảm không phải bẩm sinh, mà được nuôi dưỡng qua lượng lớn đầu vào.
/dìdao/
địa đạo, chính gốc, chuẩn (khẩu ngữ)
想说地道的汉语,要多和母语者交流。Xiǎng shuō dìdao de Hànyǔ, yào duō hé mǔyǔzhě jiāoliú.
Muốn nói tiếng Trung chuẩn gốc, hãy giao tiếp nhiều với người bản ngữ.
/mǔyǔ/
tiếng mẹ đẻ
母语思维会影响外语学习。Mǔyǔ sīwéi huì yǐngxiǎng wàiyǔ xuéxí.
Tư duy theo tiếng mẹ đẻ sẽ ảnh hưởng đến việc học ngoại ngữ.
/Hànyǔ rè/
làn sóng học tiếng Hán
近年来,全球掀起了一股汉语热。Jìn nián lái, quánqiú xiān qǐ le yì gǔ Hànyǔ rè.
Những năm gần đây, một làn sóng học tiếng Hán đã nổi lên trên toàn thế giới.
/miáohuì/
miêu tả, phác họa (bằng ngôn từ)
他用细腻的文字描绘出那个时代小人物的悲欢离合。Tā yòng xìnì de wénzì miáohuì chū nàge shídài xiǎo rénwù de bēihuān lí hé.
Anh ấy dùng ngôn từ tinh tế để phác họa những buồn vui ly hợp của người thường trong thời đại đó.
/Hànxué/
Hán học, Sinology
越来越多的外国学者投身汉学研究领域。Yuèláiyuè duō de wàiguó xuézhě tóushēn Hànxué yánjiū lǐngyù.
Ngày càng có nhiều học giả nước ngoài dấn thân vào lĩnh vực nghiên cứu Hán học.
/duō yǔyán/
形/名
đa ngôn ngữ
在多语言的世界中,掌握汉语意味着掌握了通向十四亿人的钥匙。Zài duō yǔyán de shìjiè zhōng, zhǎngwò Hànyǔ yìwèizhe zhǎngwò le tōngxiàng shísì yì rén de yàoshi.
Trong thế giới đa ngôn ngữ, nắm vững tiếng Trung có nghĩa là nắm được chìa khóa đến với 1,4 tỷ người.
/Hànzì quān/
vòng chữ Hán, khu vực văn hóa chữ Hán
汉字圈的文化影响力随着中国崛起而日益扩大。Hànzì quān de wénhuà yǐngxiǎnglì suízhe Zhōngguó juéqǐ ér rìyì kuòdà.
Ảnh hưởng văn hóa của vòng chữ Hán ngày càng mở rộng cùng với sự trỗi dậy của Trung Quốc.
/xíyǔ/
thành ngữ cố định, quán ngữ
习语往往蕴含着深厚的文化背景,直译容易出错。Xíyǔ wǎngwǎng yùnhán zhe shēnhòu de wénhuà bèijǐng, zhíyì róngyì chūcuò.
Thành ngữ cố định thường chứa đựng bối cảnh văn hóa sâu dày, dịch thẳng dễ sai.
/yǔjìng/
ngữ cảnh, bối cảnh ngôn ngữ
同一个词语在不同语境中可能蕴含着截然不同的含义。Tóngyī gè cíyǔ zài bùtóng yǔjìng zhōng kěnéng yùnhán zhe jiérán bùtóng de hányì.
Cùng một từ trong các ngữ cảnh khác nhau có thể chứa đựng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.
/wàiláicí/
từ ngoại lai, từ vay mượn
现代汉语中的外来词折射出中国与世界的文化交流历史。Xiàndài Hànyǔ zhōng de wàiláicí zhéshè chū Zhōngguó yǔ shìjiè de wénhuà jiāoliú lìshǐ.
Các từ ngoại lai trong tiếng Trung hiện đại phản chiếu lịch sử giao lưu văn hóa giữa Trung Quốc và thế giới.
/kǒuqì/
giọng điệu, khẩu khí; ngữ khí (khi nói)
听他说话的口气,好像并不太满意。Tīng tā shuōhuà de kǒuqì, hǎoxiàng bìng bú tài mǎnyì.
Nghe giọng điệu anh ta nói thì hình như không hài lòng lắm.
/shūmiàn/
bằng văn bản, viết ra giấy (trái với 口头 — bằng miệng)
请提交一份书面申请,口头说明不算数。Qǐng tíjiāo yí fèn shūmiàn shēnqǐng, kǒutóu shuōmíng bù suànshù.
Xin nộp một đơn xin bằng văn bản, trình bày bằng miệng không có giá trị.
/kǒuyin/
giọng nói, chất giọng; giọng địa phương (nói kǒuyin, thanh nhẹ)
听他的口音,我猜他是南方人。Tīng tā de kǒuyin, wǒ cāi tā shì nánfāng rén.
Nghe giọng của anh ấy, tôi đoán anh ấy là người miền Nam.
/kǒutóu/
(nói) bằng miệng, bằng lời nói (đối lập với văn bản)
领导只是口头答应了,还没有正式的书面通知。Lǐngdǎo zhǐshì kǒutóu dāying le, hái méiyǒu zhèngshì de shūmiàn tōngzhī.
Lãnh đạo mới chỉ đồng ý bằng miệng, vẫn chưa có thông báo chính thức bằng văn bản.
/dàyì/
ý chính, đại ý, nội dung khái quát (đọc dàyi thì là tính từ: sơ ý, bất cẩn)
请你用几句话概括这篇文章的大意。Qǐng nǐ yòng jǐ jù huà gàikuò zhè piān wénzhāng de dàyì.
Bạn hãy dùng vài câu để tóm tắt ý chính của bài viết này.
/fǎnwèn/
hỏi vặn lại; câu hỏi tu từ
/jiǎnjiè/
动/名
giới thiệu sơ lược, tóm tắt
/shízì/
biết chữ, học chữ
/yòngfǎ/
cách dùng, cách sử dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...