Kho từ › hsk6-textbook-b11 › 语境

语境 /yǔjìng/

HSK6 hsk6-textbook-b11 HSK
ngữ cảnh, bối cảnh ngôn ngữ
同一个词语在不同语境中可能蕴含着截然不同的含义。 · Tóngyī gè cíyǔ zài bùtóng yǔjìng zhōng kěnéng yùnhán zhe jiérán bùtóng de hányì.
→ Cùng một từ trong các ngữ cảnh khác nhau có thể chứa đựng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...