EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b40 › 多语言
多语言
/duō yǔyán/
HSK6
形/名
hsk6-textbook-b40
HSK
đa ngôn ngữ
在多语言的世界中,掌握汉语意味着掌握了通向十四亿人的钥匙。 · Zài duō yǔyán de shìjiè zhōng, zhǎngwò Hànyǔ yìwèizhe zhǎngwò le tōngxiàng shísì yì rén de yàoshi.
→ Trong thế giới đa ngôn ngữ, nắm vững tiếng Trung có nghĩa là nắm được chìa khóa đến với 1,4 tỷ người.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
汉学
/Hànxué/
Hán học, Sinology
汉字圈
/Hànzì quān/
vòng chữ Hán, khu vực văn hóa chữ Hán
愿景
/yuànjǐng/
tầm nhìn, viễn cảnh
互联
/hùlián/
kết nối lẫn nhau, liên thông
桥梁
/qiáoliáng/
cây cầu, cầu nối
走向
/zǒuxiàng/
hướng đến, tiến về phía, xu thế
魅力
/mèilì/
sức hút, sức quyến rũ, vẻ đẹp
学习者
/xuéxízhě/
người học, học viên
Có trong các bộ
📖
56. Ngôn ngữ, văn tự
HSK 6 · Chính thức
📖
61. Ngôn ngữ, văn tự
HSK 5 · Chính thức
📖
64. Ngôn ngữ, văn tự
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 40: 汉语走向世界 (Tiếng Trung vươn ra thế giới)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...