Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 2 · 3.0 — Bài 1: 她请我们吃了北京烤鸭 (Chị ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh)

ID 321041
60 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  60 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiù/
liền, ngay (nhanh hơn dự kiến)
他六点就来了。Tā liù diǎn jiù lái le.
Anh ấy 6 giờ đã đến rồi (sớm).
/gěi/
đưa, cho
给你。Gěi nǐ.
Đưa bạn đây.
/ràng/
để cho; khiến
妈妈让我休息。Māma ràng wǒ xiūxi.
Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi.
/jiē/
nhận, bắt máy; đón
你怎么不接电话?Nǐ zěnme bù jiē diànhuà?
Sao bạn không nghe máy?
/cì/
lần, lượt (lượng từ chỉ số lần của hành động)
我去过两次中国。Wǒ qùguo liǎng cì Zhōngguó.
Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
/lǚyóu/
du lịch
今年我想去日本旅游。Jīnnián wǒ xiǎng qù Rìběn lǚyóu.
Năm nay tôi muốn đi Nhật du lịch.
/bāngmáng/
giúp đỡ, giúp một tay
你能帮我一下忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yíxià máng ma?
Bạn giúp tôi một chút được không?
/bù hǎoyìsi/
短语
ngại quá, xin lỗi (nhẹ)
不好意思,麻烦你一下。Bù hǎoyìsi, máfan nǐ yíxià.
Ngại quá, làm phiền bạn một chút.
/yǐjīng/
đã rồi
他已经走了。Tā yǐjīng zǒu le.
Anh ấy đã đi rồi.
/nà/
kia, đó (đại từ chỉ thị xa)
那是我家。Nà shì wǒ jiā.
Kia là nhà tôi.
/jièshào/
giới thiệu
我来介绍一下。Wǒ lái jièshào yíxià.
Tôi xin giới thiệu một chút.
/yǒushí/
đôi khi; có lúc
还有时间,你上来吧。Hái yǒu shíjiān, nǐ shànglái ba.
Vẫn còn thời gian mà, cậu lên đây đi.
/dǒng/
hiểu
我没懂老师的意思。Wǒ méi dǒng lǎoshī de yìsi.
Tôi không hiểu ý cô giáo.
/yìsi/
ý nghĩa, nghĩa; ý (định)
这个词是什么意思?Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa là gì?
/Běijīng Kǎoyā/
vịt quay Bắc Kinh
她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。Tā qǐng wǒmen chīle Běijīng Kǎoyā, hái gěi wǒmen jièshàole hěn duō dōngxi.
Chị ấy mời chúng em ăn vịt quay Bắc Kinh, còn giới thiệu cho chúng em rất nhiều thứ.
/àiqíng/
tình yêu (nam-nữ)
真正的爱情需要时间来证明。Zhēnzhèng de àiqíng xūyào shíjiān lái zhèngmíng.
Tình yêu đích thực cần thời gian để chứng minh.
/àiren/
vợ/chồng, bạn đời
/ānjìng/
yên tĩnh
请大家安静一会儿。Qǐng dàjiā ānjìng yíhuìr.
Xin mọi người yên tĩnh một lát.
/ānquán/
形/名
an toàn, an ninh (dữ liệu, mạng)
网络安全是数字时代的重大课题。Wǎngluò ānquán shì shùzì shídài de zhòngdà kètí.
An ninh mạng là vấn đề lớn của kỷ nguyên kỹ thuật số.
/bānzhǎng/
lớp trưởng
/bàn/
làm, xử lý, giải quyết
/bànfǎ/
cách, biện pháp
我有一个好办法。Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.
Tôi có một cách hay.
/bàngōngshì/
văn phòng
老板在办公室。Lǎobǎn zài bàngōngshì.
Sếp đang ở văn phòng.
/bànyè/
nửa đêm
/bāngzhù/
动/名
giúp đỡ
谢谢你帮助我。Xièxie nǐ bāngzhù wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
/bǎo/
no
我吃饱了。Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi.
/bàomíng/
đăng ký (tên), ghi danh
明天开始报名。Míngtiān kāishǐ bàomíng.
Mai bắt đầu đăng ký.
/bàozhǐ/
báo (tờ báo)
桌子上有一张报纸。Zhuōzi shang yǒu yī zhāng bàozhǐ.
Trên bàn có 1 tờ báo.
/běifāng/
phương bắc, miền bắc
北方的冬天比南方冷得多。Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng de duō.
Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều.
/bèi/
học thuộc lòng, đọc thuộc; quay lưng lại; (danh từ) lưng, mặt sau
老师要求我们把这首诗背下来。Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhè shǒu shī bèi xiàlái.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc bài thơ này.
/bǐrú/
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
南方有很多水果,比如荔枝、龙眼和芒果。Nánfāng yǒu hěn duō shuǐguǒ, bǐrú lìzhī, lóngyǎn hé mángguǒ.
Miền Nam có rất nhiều trái cây, chẳng hạn như vải, nhãn và xoài.
/bǐrú shuō/
ví dụ như, chẳng hạn như
/bǐjì/
ghi chép, sổ ghi chép
我记笔记的速度很快。Wǒ jì bǐjì de sùdù hěn kuài.
Tốc độ ghi chép của tôi rất nhanh.
/bǐjìběn/
quyển vở, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)
我把新学的词都记在笔记本上。Wǒ bǎ xīn xué de cí dōu jì zài bǐjìběn shang.
Tôi ghi hết từ mới vào quyển sổ tay.
/bìxū/
助动
bắt buộc phải
你必须按时完成。Nǐ bìxū ànshí wánchéng.
Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ.
/biān/
bên, phía; cạnh, lề
/biàn/
thay đổi, biến đổi
/biànchéng/
biến thành, trở thành
/biàn/
lần, lượt (chỉ số lần làm trọn vẹn một việc từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi
这篇课文我读了三遍才记住。Zhè piān kèwén wǒ dú le sān biàn cái jìzhù.
Bài khóa này tôi đọc ba lần mới thuộc.
/biǎo/
đồng hồ đeo tay; bảng, biểu mẫu
/biǎoshì/
thể hiện, bày tỏ
送花是为了表示感谢。Sòng huā shì wèile biǎoshì gǎnxiè.
Tặng hoa là để bày tỏ lòng biết ơn.
/búdàn/
không những
她不但聪明,而且努力。Tā búdàn cōngming, érqiě nǔlì.
Cô ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.
/bùgòu/
动/副
không đủ, chưa đủ
/búguò/
nhưng, có điều
你说得对,不过我还有一点儿不同的想法。Nǐ shuō de duì, búguò wǒ hái yǒu yìdiǎnr bù tóng de xiǎngfǎ.
Bạn nói đúng, có điều tôi có chút ý kiến khác.
/bú tài/
không…lắm
我不太喜欢这个颜色。Wǒ bú tài xǐhuān zhè ge yánsè.
Tôi không thích màu này lắm.
/bùyào/
đừng, không được
/bùjiǔ/
không lâu, chẳng bao lâu nữa
/bùmǎn/
bất mãn, không hài lòng
/bùrú/
không bằng, chẳng thà
坐车不如骑车。Zuò chē bùrú qí chē.
Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp.
/bù shǎo/
không ít, khá nhiều
不少家长担心孩子的隐私。Bù shǎo jiāzhǎng dānxīn háizi de yǐnsī.
Không ít phụ huynh lo lắng về quyền riêng tư của con.
/bù tóng/
khác nhau, không giống
/bùxíng/
动/形
không được, không ổn
/bùyīdìng/
không nhất định, chưa chắc
/bù yīhuìr/
chẳng mấy chốc, một lát sau
/bùfen/
bộ phận, phần
这本书的第一部分我已经看完了。Zhè běn shū de dì yī bùfen wǒ yǐjīng kàn wán le.
Phần đầu của quyển sách này tôi đã đọc xong rồi.
/cái/
mới (muộn hơn dự kiến)
他十点才到。Tā shí diǎn cái dào.
10 giờ anh ấy MỚI tới (muộn).
/càidān/
thực đơn
服务员,请给我菜单。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.
/cānguān/
tham quan
明天我们去参观长城。Míngtiān wǒmen qù cānguān Chángchéng.
Mai chúng tôi đi tham quan Trường Thành.
/cānjiā/
tham gia
我想参加这个比赛。Wǒ xiǎng cānjiā zhè ge bǐsài.
Tôi muốn tham gia cuộc thi này.
/cǎo/
cỏ
公园里的草又绿又软。Gōngyuán lǐ de cǎo yòu lǜ yòu ruǎn.
Cỏ trong công viên vừa xanh vừa mềm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...