Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

38. Xã hội, cộng đồng

ID 189818
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/guójìhuà/
动/名
quốc tế hoá
上海的国际化程度很高。Shànghǎi de guójìhuà chéngdù hěn gāo.
Mức độ quốc tế hoá của Thượng Hải rất cao.
/quánqiúhuà/
动/名
toàn cầu hoá
全球化让世界变小了。Quánqiúhuà ràng shìjiè biàn xiǎo le.
Toàn cầu hoá làm thế giới nhỏ lại.
/xiàndàihuà/
动/名
hiện đại hoá
中国的城市现代化得很快。Zhōngguó de chéngshì xiàndàihuà de hěn kuài.
Đô thị Trung Quốc hiện đại hoá rất nhanh.
/duōyuán/
đa nguyên, đa dạng
上海是一个多元文化的城市。Shànghǎi shì yí ge duōyuán wénhuà de chéngshì.
Thượng Hải là thành phố đa văn hoá.
/juésè/
vai trò, vai (đảo ngược vai trò)
现在我们的角色调换了。Xiànzài wǒmen de juésè diàohuàn le.
Bây giờ vai trò của chúng tôi đã đổi chỗ.
/yímín/
动/名
di dân, nhập cư
吸引海外移民是一些国家应对劳动力短缺的策略。Xīyǐn hǎiwài yímín shì yīxiē guójiā yìngduì láodòng lì duǎnquē de cèlüè.
Thu hút người nhập cư từ nước ngoài là chiến lược của một số quốc gia để đối phó với thiếu hụt lao động.
/shēnfèn/
thân phận, danh tính
在异文化中保持自我身份是一种挑战,也是一种成长。Zài yì wénhuà zhōng bǎochí zìwǒ shēnfèn shì yī zhǒng tiǎozhàn, yě shì yī zhǒng chéngzhǎng.
Giữ gìn bản sắc của mình trong nền văn hóa khác vừa là thách thức, vừa là sự trưởng thành.
/dìwèi/
địa vị, vị trí, thân phận (trong xã hội)
在这个行业里,他的地位是别人无法代替的。Zài zhège hángyè lǐ, tā de dìwèi shì biérén wúfǎ dàitì de.
Trong ngành này, địa vị của ông ấy không ai thay thế được.
/jīgòu/
cơ quan, tổ chức; bộ máy, cơ cấu (của máy móc)
这家研究机构每年都会发布一份行业报告。Zhè jiā yánjiū jīgòu měi nián dōu huì fābù yí fèn hángyè bàogào.
Cơ quan nghiên cứu này mỗi năm đều công bố một bản báo cáo ngành.
/cháoliú/
trào lưu, xu thế, xu hướng; dòng thủy triều
年轻人总是喜欢追赶最新的时尚潮流。Niánqīngrén zǒngshì xǐhuan zhuīgǎn zuì xīn de shíshàng cháoliú.
Giới trẻ lúc nào cũng thích chạy theo trào lưu thời trang mới nhất.
/gètǐ/
cá thể, cá nhân (đối lập với tập thể); tư nhân, cá thể (kinh doanh)
每个个体的想法都应该得到尊重。Měi gè gètǐ de xiǎngfǎ dōu yīnggāi dédào zūnzhòng.
Suy nghĩ của mỗi cá nhân đều xứng đáng được tôn trọng.
/dàzhòng/
đại chúng, quần chúng
/jūmín/
cư dân, người dân
/nánnǚ/
nam nữ, đàn ông và đàn bà
/qióngrén/
người nghèo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...