Kho từ › hsk6-textbook › 潮流

潮流 /cháoliú/

HSK4 hsk6-textbook HSK
trào lưu, xu thế, xu hướng; dòng thủy triều
年轻人总是喜欢追赶最新的时尚潮流。 · Niánqīngrén zǒngshì xǐhuan zhuīgǎn zuì xīn de shíshàng cháoliú.
→ Giới trẻ lúc nào cũng thích chạy theo trào lưu thời trang mới nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...