EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b30 › 移民
移民
/yímín/
HSK4
动/名
hsk6-textbook-b30
HSK
di dân, nhập cư
吸引海外移民是一些国家应对劳动力短缺的策略。 · Xīyǐn hǎiwài yímín shì yīxiē guójiā yìngduì láodòng lì duǎnquē de cèlüè.
→ Thu hút người nhập cư từ nước ngoài là chiến lược của một số quốc gia để đối phó với thiếu hụt lao động.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
负担
/fùdān/
gánh nặng
Có trong các bộ
📖
38. Xã hội, cộng đồng
HSK 4 · Chính thức
📖
44. Xã hội, cộng đồng
HSK 3 · Chính thức
📖
49. Xã hội, cộng đồng
HSK 2 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 20: 文化认同 (Nhận thức văn hóa)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 30: 人口问题 (Vấn đề dân số)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...