Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

75. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

ID 107736
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/duǒ/
bông, đóa (lượng từ dùng cho hoa, đám mây)
他送给妈妈一朵玫瑰花。Tā sòng gěi māma yì duǒ méiguīhuā.
Anh ấy tặng mẹ một bông hoa hồng.
/duī/
đống (lượng từ chỉ vật xếp thành đống); (động) chất đống, chồng lên
桌子上放着一堆没洗的碗。Zhuōzi shàng fàng zhe yì duī méi xǐ de wǎn.
Trên bàn để một đống bát chưa rửa.
/jiè/
khóa, kỳ, lần (lượng từ dùng cho hội nghị, kỳ thi, khóa học tổ chức định kỳ); đến kỳ, đến hạn
他是我们学校第十届毕业生中最优秀的一个。Tā shì wǒmen xuéxiào dì shí jiè bìyèshēng zhōng zuì yōuxiù de yí ge.
Anh ấy là một trong những sinh viên xuất sắc nhất của khóa tốt nghiệp thứ mười trường tôi.
/pǐ/
con (lượng từ dùng cho ngựa, lừa); tấm, cây (dùng cho vải)
爷爷年轻时养过两匹马。Yéye niánqīng shí yǎngguo liǎng pǐ mǎ.
Hồi trẻ ông tôi từng nuôi hai con ngựa.
/kē/
hạt, viên, ngôi (lượng từ cho vật nhỏ và tròn: hạt, viên thuốc, ngôi sao, cái răng, trái tim)
天上有几颗星星特别亮。Tiān shàng yǒu jǐ kē xīngxing tèbié liàng.
Trên trời có mấy ngôi sao đặc biệt sáng.
/fú/
bức (lượng từ dùng cho tranh, ảnh, vải); khổ, bề rộng
客厅的墙上挂着一幅山水画。Kètīng de qiáng shàng guà zhe yì fú shānshuǐhuà.
Trên tường phòng khách treo một bức tranh sơn thủy.
/lì/
hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ tròn: hạt gạo, viên thuốc, hạt đậu)
医生让我每天早上吃两粒药。Yīshēng ràng wǒ měitiān zǎoshang chī liǎng lì yào.
Bác sĩ dặn tôi mỗi sáng uống hai viên thuốc.
/cè/
cuốn, quyển (lượng từ chỉ sách vở); tập, quyển sổ
这套词典一共有三册。Zhè tào cídiǎn yígòng yǒu sān cè.
Bộ từ điển này tổng cộng có ba quyển.
/hé/
名/量
cái hộp; (lượng từ) hộp
/shēng/
名/量
tiếng, âm thanh; (lượng từ) tiếng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...