Kho từ › hsk4-textbook › 朵

/duǒ/

HSK5 hsk4-textbook HSK
bông, đóa (lượng từ dùng cho hoa, đám mây)
他送给妈妈一朵玫瑰花。 · Tā sòng gěi māma yì duǒ méiguīhuā.
→ Anh ấy tặng mẹ một bông hoa hồng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...