Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

31. Sức khỏe, bệnh viện

ID 671014
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xuèyā/
huyết áp
我爸爸的血压有点高。Wǒ bàba de xuèyā yǒudiǎn gāo.
Huyết áp của bố tôi hơi cao.
/jièyān/
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
为了健康,他终于下决心戒烟了。Wèile jiànkāng, tā zhōngyú xià juéxīn jièyān le.
Vì sức khỏe, cuối cùng anh ấy cũng quyết tâm bỏ thuốc lá.
/jiùhùchē/
xe cứu thương
出事以后,救护车十分钟就赶到了。Chūshì yǐhòu, jiùhùchē shí fēnzhōng jiù gǎndào le.
Sau khi xảy ra tai nạn, xe cứu thương chỉ mười phút đã tới nơi.
/guàhào/
đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi bảo đảm (thư từ)
去医院看病要先挂号,然后才能见医生。Qù yīyuàn kànbìng yào xiān guàhào, ránhòu cái néng jiàn yīshēng.
Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký trước, sau đó mới được gặp bác sĩ.
/ménzhěn/
khám ngoại trú, phòng khám (của bệnh viện)
这位专家每周三上午出门诊。Zhè wèi zhuānjiā měi zhōu sān shàngwǔ chū ménzhěn.
Vị chuyên gia này khám ngoại trú vào sáng thứ Tư hằng tuần.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...