Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

33. Sở thích, giải trí

ID 814088
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shōucáng/
sưu tầm, cất giữ
我把这本书收藏起来了。Wǒ bǎ zhè běn shū shōucáng qǐlái le.
Tôi đã cất giữ cuốn sách này lại.
/yúlè/
giải trí, vui chơi; (danh từ) hoạt động giải trí
周末我常看电影、听音乐,娱乐一下。Zhōumò wǒ cháng kàn diànyǐng, tīng yīnyuè, yúlè yíxià.
Cuối tuần tôi hay xem phim, nghe nhạc để giải trí một chút.
/dǔbó/
đánh bạc, cờ bạc; (nghĩa bóng) đánh cược, liều
他因为赌博输掉了所有的积蓄。Tā yīnwèi dǔbó shū diào le suǒyǒu de jīxù.
Anh ta vì cờ bạc mà nướng sạch toàn bộ tiền tiết kiệm.
/móshù/
ảo thuật, trò ảo thuật
那位演员表演的魔术让全场观众惊叹不已。Nà wèi yǎnyuán biǎoyǎn de móshù ràng quánchǎng guānzhòng jīngtàn bùyǐ.
Màn ảo thuật của diễn viên đó khiến cả khán phòng trầm trồ mãi không thôi.
/shàngyǐn/
nghiện, ghiền, đâm nghiện
很多孩子玩手机游戏很容易上瘾。Hěn duō háizi wán shǒujī yóuxì hěn róngyì shàngyǐn.
Nhiều đứa trẻ chơi game điện thoại rất dễ bị nghiện.
/guòyǐn/
đã đời, đã ghiền, thỏa mãn cơn thèm, sướng (khẩu ngữ)
这部电影的动作场面看得真过瘾。Zhè bù diànyǐng de dòngzuò chǎngmiàn kàn de zhēn guòyǐn.
Mấy cảnh hành động trong bộ phim này xem thật đã.
/xiàlìngyíng/
trại hè
今年暑假我参加了一个汉语夏令营。Jīnnián shǔjià wǒ cānjiāle yī gè Hànyǔ xiàlìngyíng.
Hè năm nay tôi đã tham gia một trại hè tiếng Trung.
/qùwèi/
sự thú vị, hứng thú; sở thích, thị hiếu
这本书写得很有趣味,连孩子都爱看。Zhè běn shū xiě de hěn yǒu qùwèi, lián háizi dōu ài kàn.
Cuốn sách này viết rất thú vị, đến trẻ con cũng thích đọc.
/wányìr/
đồ chơi; thứ, món đồ (khẩu ngữ, đôi khi mang ý xem thường); trò, tiết mục
这个小玩意儿看着不起眼,用起来却特别方便。Zhège xiǎo wányìr kàn zhe bù qǐyǎn, yòng qǐlai què tèbié fāngbiàn.
Món đồ nhỏ này trông chẳng có gì đặc biệt, nhưng dùng lại cực kỳ tiện.
/bǎxì/
trò xiếc, trò tạp kỹ; trò bịp, thủ đoạn, mánh khóe
他那套骗人的把戏早就被大家看穿了。Tā nà tào piàn rén de bǎxì zǎojiù bèi dàjiā kànchuān le.
Cái trò lừa bịp của anh ta mọi người đã nhìn thấu từ lâu rồi.
/zájì/
tạp kỹ, xiếc (nghệ thuật biểu diễn)
昨晚的杂技表演太精彩了,观众不停地鼓掌。Zuówǎn de zájì biǎoyǎn tài jīngcǎi le, guānzhòng bùtíng de gǔzhǎng.
Buổi biểu diễn xiếc tối qua quá đặc sắc, khán giả vỗ tay không ngớt.
/dǎpái/
đánh bài, chơi mạt chược
/dǔ/
đánh bạc, cá cược
/wényú/
văn nghệ giải trí
/yóuxìjī/
máy chơi game
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...